Tiếng Anh: appointment, date, to date
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “约” (ƯỚC) đọc là “yuē” trong 99% các trường hợp (“hẹn gặp, khoảng chừng, tiết kiệm, hiệp ước”); chỉ đọc là “yāo” trong khẩu ngữ miền Bắc khi mang nghĩa “đặt lên cân để cân thử mấy cân”.
hẹn gặp (约会), mời; khoảng chừng (大约); tiết kiệm (节约)
VD: 约会 (yuē huì), 大约 (dà yuē), 节约 (jié yuē)
cân (hàng hóa, rau quả xem nặng bao nhiêu)
VD: 约一斤 (yāo yì jīn)
Chữ “会” đọc là “huì” (HỘI) trong 99% ngữ cảnh: mang nghĩa “biết làm gì đó, sẽ” hoặc “cuộc họp, hội nghị”; chỉ đọc là “kuài” (KẾ) khi nói về nghề kế toán (会计 kuàijì).
biết (kỹ năng qua học tập), sẽ (khả năng tương lai); cuộc họp, hội nghị, dịp
VD: 开会 (kāi huì), 机会 (jī huì), 一会儿 (yí huìr)
kế toán, tính toán sổ sách tài chính
VD: 会计 (kuài jì), 学会计 (xué kuài jì), 会计师 (kuài jì shī)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “约会”
Chữ ƯỚC (约, phồn thể: 約): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 大约 (ĐẠI ƯỚC: khoảng chừng, ước chừng), 节约 (TIẾT ƯỚC: tiết kiệm), 约会 (ƯỚC HỘI: hẹn hò, cuộc hẹn), 条约 (ĐIỀU ƯỚC: hiệp ước, điều ước quốc tế).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 约会 [ƯỚC HỘI] gồm 约 (ƯỚC) + 会 (HỘI) → nghĩa tiếng Việt: "hẹn hò, cuộc hẹn". 🦊
Phát âm "约会": 约 yuē (thanh 1 (55)) → 会 huì (thanh 4 (51)); lưu ý tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

hẹn hò, cuộc hẹn
Phồn thể: 約會
Hán Việt: ƯỚC HỘI
Tiếng Anh: appointment, date, to date
Chữ “约” (ƯỚC) đọc là “yuē” trong 99% các trường hợp (“hẹn gặp, khoảng chừng, tiết kiệm, hiệp ước”); chỉ đọc là “yāo” trong khẩu ngữ miền Bắc khi mang nghĩa “đặt lên cân để cân thử mấy cân”.
hẹn gặp (约会), mời; khoảng chừng (大约); tiết kiệm (节约)
VD: 约会 (yuē huì), 大约 (dà yuē), 节约 (jié yuē)
cân (hàng hóa, rau quả xem nặng bao nhiêu)
VD: 约一斤 (yāo yì jīn)
Chữ “会” đọc là “huì” (HỘI) trong 99% ngữ cảnh: mang nghĩa “biết làm gì đó, sẽ” hoặc “cuộc họp, hội nghị”; chỉ đọc là “kuài” (KẾ) khi nói về nghề kế toán (会计 kuàijì).
biết (kỹ năng qua học tập), sẽ (khả năng tương lai); cuộc họp, hội nghị, dịp
VD: 开会 (kāi huì), 机会 (jī huì), 一会儿 (yí huìr)
kế toán, tính toán sổ sách tài chính
VD: 会计 (kuài jì), 学会计 (xué kuài jì), 会计师 (kuài jì shī)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “约会”
Chữ ƯỚC (约, phồn thể: 約): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 大约 (ĐẠI ƯỚC: khoảng chừng, ước chừng), 节约 (TIẾT ƯỚC: tiết kiệm), 约会 (ƯỚC HỘI: hẹn hò, cuộc hẹn), 条约 (ĐIỀU ƯỚC: hiệp ước, điều ước quốc tế).
Tập viết
Dùng trong câu
我们约会吧。
Chúng ta hẹn hò đi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 约会
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Từ “约会” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 约 (U+7EA6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ước ao, ước mong
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hiệp ước, thỏa thuận, giao ước. Chữ ƯỚC (约, phồn thể: 約): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 大约 (ĐẠI ƯỚC: khoảng chừng, ước chừng), 节约 (TIẾT ƯỚC: tiết kiệm), 约会 (ƯỚC HỘI: hẹn hò, cuộc hẹn), 条约 (ĐIỀU ƯỚC: hiệp ước, điều ước quốc tế). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 約會 ƯỚC HỘI (hẹn hò, cuộc hẹn); 條約 ĐIỀU ƯỚC (hiệp ước, điều ước quốc tế); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn); 約束 ƯỚC THÚC (ràng buộc, quy chuẩn ước thúc; kiềm giữ (từ trường)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 約 (ƯỚC): hiệp ước, thỏa thuận, giao ước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 約會 ƯỚC HỘI (hẹn hò, cuộc hẹn); 條約 ĐIỀU ƯỚC (hiệp ước, điều ước quốc tế); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn); 約束 ƯỚC THÚC (ràng buộc, quy chuẩn ước thúc; kiềm giữ (từ trường))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ước (約): hiệp ước, thỏa thuận, giao ước.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 約 (âm đọc ƯỚC): hiệp ước, thỏa thuận, giao ước. Từ vựng thường đàm: 大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 約會 ƯỚC HỘI (hẹn hò, cuộc hẹn); 條約 ĐIỀU ƯỚC (hiệp ước, điều ước quốc tế); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn); 約束 ƯỚC THÚC (ràng buộc, quy chuẩn ước thúc; kiềm giữ (từ trường)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 約 (âm chuẩn ƯỚC): hiệp ước, thỏa thuận, giao ước.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ƯỚC (約): hiệp ước, thỏa thuận, giao ước; từ ghép thông dụng: 大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 約會 ƯỚC HỘI (hẹn hò, cuộc hẹn); 條約 ĐIỀU ƯỚC (hiệp ước, điều ước quốc tế); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn); 約束 ƯỚC THÚC (ràng buộc, quy chuẩn ước thúc; kiềm giữ (từ trường)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 約 [U+7EA6 · ƯỚC · yuē]: hiệp ước, thỏa thuận, giao ước.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “约会”