Tiếng Anh: rare, precious and rare (flora/fauna)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “珍稀”
Chữ TRÂN (珍): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 珍惜 (TRÂN TÍCH: trân trọng, quý trọng, giữ gìn), 珍贵 (TRÂN QUÝ: quý giá, vô giá trân quý), 珍稀 (TRÂN HY: quý hiếm, hiếm có quý báu (động thực vật)), 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 珍稀 [TRÂN HY] gồm 珍 (TRÂN) + 稀 (HY) → nghĩa tiếng Việt: "quý hiếm, hiếm có quý báu (động thực vật)". 🦊
Phát âm "珍稀": 珍 zhēn (thanh 1 (55)) → 稀 xī (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

quý hiếm, hiếm có quý báu (động thực vật)
Phồn thể: 珍稀
Hán Việt: TRÂN HY
Tiếng Anh: rare, precious and rare (flora/fauna)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “珍稀”
Chữ TRÂN (珍): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 珍惜 (TRÂN TÍCH: trân trọng, quý trọng, giữ gìn), 珍贵 (TRÂN QUÝ: quý giá, vô giá trân quý), 珍稀 (TRÂN HY: quý hiếm, hiếm có quý báu (động thực vật)), 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).
Tập viết
Dùng trong câu
我国国家公园体系有效保护了野生大熊猫、雪豹、藏羚羊与红豆杉等数千种珍稀濒危野生动植物栖息生境。
Hệ thống Công viên Quốc gia nước ta đã bảo tồn hiệu quả sinh cảnh sống của hàng ngàn loài động thực vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng như cây Hồng Đậu Sam, linh dương Tây Tạng, báo tuyết và gấu trúc lớn hoang dã.

Câu 1/1
Từ “珍稀” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 珍 (U+73CD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quý giá, có giá trị, hiếm có. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 珍 · 王 (Bộ NGỌC/VƯƠNG) (9 nét) · Pinyin: zhēn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quý giá, có giá trị, hiếm có. Chữ TRÂN (珍): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 珍惜 (TRÂN TÍCH: trân trọng, quý trọng, giữ gìn), 珍贵 (TRÂN QUÝ: quý giá, vô giá trân quý), 珍稀 (TRÂN HY: quý hiếm, hiếm có quý báu (động thực vật)), 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 珍惜 TRÂN TÍCH (trân trọng, quý trọng, giữ gìn); 珍貴 TRÂN QUÝ (quý giá, vô giá trân quý); 珍稀 TRÂN HY (quý hiếm, hiếm có quý báu (động thực vật)); 珍珠 TRÂN CHÂU (ngọc trai, trân châu quý giá).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÂN: quý giá, có giá trị, hiếm có; thường gặp trong ngữ cảnh: 珍惜 TRÂN TÍCH (trân trọng, quý trọng, giữ gìn); 珍貴 TRÂN QUÝ (quý giá, vô giá trân quý); 珍稀 TRÂN HY (quý hiếm, hiếm có quý báu (động thực vật)); 珍珠 TRÂN CHÂU (ngọc trai, trân châu quý giá).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 珍 (TRÂN): quý giá, có giá trị, hiếm có. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (珍惜 TRÂN TÍCH (trân trọng, quý trọng, giữ gìn); 珍貴 TRÂN QUÝ (quý giá, vô giá trân quý); 珍稀 TRÂN HY (quý hiếm, hiếm có quý báu (động thực vật)); 珍珠 TRÂN CHÂU (ngọc trai, trân châu quý giá)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trân (珍): quý giá, có giá trị, hiếm có.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 珍 (âm đọc TRÂN): quý giá, có giá trị, hiếm có. Từ vựng thường đàm: 珍惜 TRÂN TÍCH (trân trọng, quý trọng, giữ gìn); 珍貴 TRÂN QUÝ (quý giá, vô giá trân quý); 珍稀 TRÂN HY (quý hiếm, hiếm có quý báu (động thực vật)); 珍珠 TRÂN CHÂU (ngọc trai, trân châu quý giá).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 珍 (âm chuẩn TRÂN): quý giá, có giá trị, hiếm có.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÂN (珍): quý giá, có giá trị, hiếm có; từ ghép thông dụng: 珍惜 TRÂN TÍCH (trân trọng, quý trọng, giữ gìn); 珍貴 TRÂN QUÝ (quý giá, vô giá trân quý); 珍稀 TRÂN HY (quý hiếm, hiếm có quý báu (động thực vật)); 珍珠 TRÂN CHÂU (ngọc trai, trân châu quý giá).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 珍 [U+73CD · TRÂN · zhēn]: quý giá, có giá trị, hiếm có.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “珍稀”