Tiếng Anh: already; sign of past
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “曾”
Chữ TẰNG (曾): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 曾经 (TẰNG KINH: đã từng, từng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “曾”
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 曾 có âm Hán Việt là TẰNG / TỪNG (đã từng, tầng thế hệ gia tộc). Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ tượng hình chiếc chõ đồ xôi nhiều tầng bằng gốm/đồng: trên có hai vạch hơi nước bốc lên cuồn cuộn (八), ở giữa là nắp xửng hấp có nan lưới thông khí (田/khuông), dưới là miệng nồi đun nước tạo nhiệt (曰). Hơi nước từ chõ xôi bốc lên tầng tầng lớp lớp, chuyển hóa ngữ nghĩa sang các thế hệ kế tiếp trong gia tộc (TẰNG TỔ - cụ cố, TẰNG TÔN - chắt) và những chuyện đã từng trải qua trong quá khứ (TỪNG KINH 曾经)! 🦊✨
Phát âm "曾" [zēng — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

Tăng (họ Tăng; Họ của Tăng Tử (Tăng Sâm) - một trong Tứ phối của Nho gia, người truyền thừa đạo hiếu và tu thân tề gia.).
Phồn thể: 曾
Hán Việt: TẰNG
Tiếng Anh: already; sign of past
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “曾”
Chữ TẰNG (曾): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 曾经 (TẰNG KINH: đã từng, từng).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “曾”
Dùng trong câu
“曾”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Tăng” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 曾
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Từ “曾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 曾 (U+66FE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tằng tôn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rồi; dấu hiệu của quá khứ. Chữ TẰNG (曾): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 曾经 (TẰNG KINH: đã từng, từng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 曾經 TẰNG KINH (đã từng, từng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẰNG: rồi; dấu hiệu của quá khứ; thường gặp trong ngữ cảnh: 曾經 TẰNG KINH (đã từng, từng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 曾 (TẰNG): rồi; dấu hiệu của quá khứ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (曾經 TẰNG KINH (đã từng, từng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tằng (曾): rồi; dấu hiệu của quá khứ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 曾 (âm đọc TẰNG): rồi; dấu hiệu của quá khứ. Từ vựng thường đàm: 曾經 TẰNG KINH (đã từng, từng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 曾 (âm chuẩn TẰNG): rồi; dấu hiệu của quá khứ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 曾 [U+66FE · TẰNG · zēng]: rồi; dấu hiệu của quá khứ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “曾”