Tiếng Anh: second (unit of time)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “秒”
Chữ MIỂU (秒): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 小 (TIỂU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 秒 [MIỂU] → "giây (đơn vị đo thời gian)". Cấu tạo có bộ HÒA (cây lúa chín vàng trĩu hạt ấm no). 🦊
Phát âm "秒" [miǎo — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

giây (đơn vị đo thời gian)
Phồn thể: 秒
Hán Việt: MIỂU
Tiếng Anh: second (unit of time)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “秒”
Chữ MIỂU (秒): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 小 (TIỂU).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “秒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 秒 (U+79D2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giây (đơn vị đo thời gian). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 秒 · 禾 (Bộ HÒA) (9 nét) · Pinyin: miǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giây (đơn vị đo thời gian). Chữ MIỂU (秒): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 小 (TIỂU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MIỂU: giây (đơn vị đo thời gian).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 秒 (MIỂU): giây (đơn vị đo thời gian). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Miểu (秒): giây (đơn vị đo thời gian).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 秒 (âm đọc MIỂU): giây (đơn vị đo thời gian).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 秒 (âm chuẩn MIỂU): giây (đơn vị đo thời gian).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MIỂU (秒): giây (đơn vị đo thời gian).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 秒 [U+79D2 · MIỂU · miǎo]: giây (đơn vị đo thời gian).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “秒”