Tiếng Anh: prosperous, flourishing, thriving
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “盛” đọc thanh 4 “shèng” (THỊNH) khi là tính từ chỉ sự “thịnh vượng, phong phú, nở rộ”; đọc thanh 2 “chéng” (THÀNH) khi là động từ chỉ hành động “xới cơm, múc canh vào bát, chứa đựng”.
hưng thịnh, phồn thịnh, nở rộ (hoa), thịnh soạn (tiệc), nồng nhiệt
VD: 丰盛 (fēng shèng), 盛开 (shèng kāi), 茂盛 (mào shèng)
xới (cơm), múc (canh), chứa đựng
VD: 盛饭 (chéng fàn), 盛汤 (chéng tāng), 盛满 (chéng mǎn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “昌盛”
Chữ XƯƠNG (昌): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 昌盛 (XƯƠNG THỊNH: hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 昌盛 [XƯƠNG THỊNH] gồm 昌 (XƯƠNG) + 盛 (THỊNH) → nghĩa tiếng Việt: "hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh". 🦊
Phát âm "昌盛": 昌 chāng (thanh 1 (55)) → 盛 shèng (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh
Phồn thể: 昌盛
Hán Việt: XƯƠNG THỊNH
Tiếng Anh: prosperous, flourishing, thriving
Chữ “盛” đọc thanh 4 “shèng” (THỊNH) khi là tính từ chỉ sự “thịnh vượng, phong phú, nở rộ”; đọc thanh 2 “chéng” (THÀNH) khi là động từ chỉ hành động “xới cơm, múc canh vào bát, chứa đựng”.
hưng thịnh, phồn thịnh, nở rộ (hoa), thịnh soạn (tiệc), nồng nhiệt
VD: 丰盛 (fēng shèng), 盛开 (shèng kāi), 茂盛 (mào shèng)
xới (cơm), múc (canh), chứa đựng
VD: 盛饭 (chéng fàn), 盛汤 (chéng tāng), 盛满 (chéng mǎn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “昌盛”
Chữ XƯƠNG (昌): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 昌盛 (XƯƠNG THỊNH: hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh).
Tập viết
Dùng trong câu
五千多年来,中华民族始终以勤劳勇敢与自强不息的精神追求国家的繁荣富强与民族的昌盛繁荣。
Hơn 5.000 năm qua, dân tộc ta luôn lấy tinh thần cần cù dũng cảm và tự lực tự cường không ngừng nghỉ để mưu cầu sự phồn vinh giàu mạnh của đất nước và sự hưng thịnh trường tồn của dân tộc.

Câu 1/1
Từ “昌盛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 昌 (U+660C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ánh sáng mặt trời; tốt, chuẩn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 昌 · 日 (Bộ NHẬT) (8 nét) · Pinyin: chāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ánh sáng mặt trời; tốt, chuẩn. Chữ XƯƠNG (昌): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 昌盛 (XƯƠNG THỊNH: hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 昌盛 XƯƠNG THỊNH (hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XƯƠNG: ánh sáng mặt trời; tốt, chuẩn; thường gặp trong ngữ cảnh: 昌盛 XƯƠNG THỊNH (hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 昌 (XƯƠNG): ánh sáng mặt trời; tốt, chuẩn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (昌盛 XƯƠNG THỊNH (hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xương (昌): ánh sáng mặt trời; tốt, chuẩn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 昌 (âm đọc XƯƠNG): ánh sáng mặt trời; tốt, chuẩn. Từ vựng thường đàm: 昌盛 XƯƠNG THỊNH (hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 昌 (âm chuẩn XƯƠNG): ánh sáng mặt trời; tốt, chuẩn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XƯƠNG (昌): ánh sáng mặt trời; tốt, chuẩn; từ ghép thông dụng: 昌盛 XƯƠNG THỊNH (hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 昌 [U+660C · XƯƠNG · chāng]: ánh sáng mặt trời; tốt, chuẩn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “昌盛”