Tiếng Anh: to contract, to undertake a contract
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “承包”
Chữ THỪA (承): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 承认 (THỪA NHẬN: thừa nhận, công nhận), 承受 (THỪA THỌ: chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận), 承办 (THỪA BIỆN: đăng cai, nhận tổ chức thực hiện).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 承包 [THỪA BAO] gồm 承 (THỪA) + 包 (BAO) → nghĩa tiếng Việt: "nhận thầu, khoán thầu (công trình, đất đai)". 🦊
Phát âm "承包": 承 chéng (thanh 2 (35)) → 包 bāo (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nhận thầu, khoán thầu (công trình, đất đai)
Phồn thể: 承包
Hán Việt: THỪA BAO
Tiếng Anh: to contract, to undertake a contract
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “承包”
Chữ THỪA (承): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 承认 (THỪA NHẬN: thừa nhận, công nhận), 承受 (THỪA THỌ: chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận), 承办 (THỪA BIỆN: đăng cai, nhận tổ chức thực hiện).
Tập viết
Dùng trong câu
家庭联产承包责任制作为我国农村改革的伟大创举,极大解放和发展了农村社会生产力。
Chế độ nhận khoán trách nhiệm sản xuất gắn với gia đình với tư cách là sáng kiến vĩ đại trong công cuộc cải cách nông thôn nước ta đã giải phóng và phát triển mạnh mẽ sức sản xuất xã hội ở nông thôn.

Câu 1/1
Từ “承包” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 承 (U+627F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kế thừa, nhận; thành công. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 承 · 阝 (PHỤ) (8 nét) · Pinyin: chéng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kế thừa, nhận; thành công. Chữ THỪA (承): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 承认 (THỪA NHẬN: thừa nhận, công nhận), 承受 (THỪA THỌ: chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận), 承办 (THỪA BIỆN: đăng cai, nhận tổ chức thực hiện). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 承認 THỪA NHẬN (thừa nhận, công nhận); 承受 THỪA THỌ (chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 承包 THỪA BAO (nhận thầu, khoán thầu (công trình, đất đai)); 承諾 THỪA NẶC (cam kết, hứa hẹn; lời cam kết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỪA: kế thừa, nhận; thành công; thường gặp trong ngữ cảnh: 承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 承認 THỪA NHẬN (thừa nhận, công nhận); 承受 THỪA THỌ (chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 承包 THỪA BAO (nhận thầu, khoán thầu (công trình, đất đai)); 承諾 THỪA NẶC (cam kết, hứa hẹn; lời cam kết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 承 (THỪA): kế thừa, nhận; thành công. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 承認 THỪA NHẬN (thừa nhận, công nhận); 承受 THỪA THỌ (chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 承包 THỪA BAO (nhận thầu, khoán thầu (công trình, đất đai)); 承諾 THỪA NẶC (cam kết, hứa hẹn; lời cam kết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thừa (承): kế thừa, nhận; thành công.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 承 (âm đọc THỪA): kế thừa, nhận; thành công. Từ vựng thường đàm: 承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 承認 THỪA NHẬN (thừa nhận, công nhận); 承受 THỪA THỌ (chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 承包 THỪA BAO (nhận thầu, khoán thầu (công trình, đất đai)); 承諾 THỪA NẶC (cam kết, hứa hẹn; lời cam kết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 承 (âm chuẩn THỪA): kế thừa, nhận; thành công.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỪA (承): kế thừa, nhận; thành công; từ ghép thông dụng: 承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 承認 THỪA NHẬN (thừa nhận, công nhận); 承受 THỪA THỌ (chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 承包 THỪA BAO (nhận thầu, khoán thầu (công trình, đất đai)); 承諾 THỪA NẶC (cam kết, hứa hẹn; lời cam kết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 承 [U+627F · THỪA · chéng]: kế thừa, nhận; thành công.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “承包”