Tiếng Anh: in a flurry, flustered, hurried, in a rush
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “慌忙”
Chữ HOẢNG (慌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 慌张 (HOẢNG TRƯƠNG: hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh), 慌忙 (HOẢNG MANG: vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 慌忙 [HOẢNG MANG] gồm 慌 (HOẢNG) + 忙 (MANG) → nghĩa tiếng Việt: "vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp". 🦊
Phát âm "慌忙": 慌 huāng (thanh 1 (55)) → 忙 máng (thanh 2 (35)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp
Phồn thể: 慌忙
Hán Việt: HOẢNG MANG
Tiếng Anh: in a flurry, flustered, hurried, in a rush
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “慌忙”
Chữ HOẢNG (慌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 慌张 (HOẢNG TRƯƠNG: hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh), 慌忙 (HOẢNG MANG: vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Tập viết
Dùng trong câu
在高层建筑发生火情时,必须保持冷静沉着并按照疏散指示标志有序撤离,切忌惊慌失措与慌忙盲目跳楼。
Khi xảy ra sự cố cháy tại các tòa nhà cao tầng, bắt buộc phải giữ vững sự bình tĩnh điềm đạm và sơ tán trật tự theo đúng biển chỉ dẫn thoát hiểm, tuyệt đối không được hoảng loạn cuống cuồng hay nhảy lầu mù quáng.

Câu 1/1
Từ “慌忙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 慌 (U+614C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 慌 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (12 nét) · Pinyin: huāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng. Chữ HOẢNG (慌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 慌张 (HOẢNG TRƯƠNG: hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh), 慌忙 (HOẢNG MANG: vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 慌張 HOẢNG TRƯƠNG (hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh); 慌忙 HOẢNG MANG (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẢNG: lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng; thường gặp trong ngữ cảnh: 慌張 HOẢNG TRƯƠNG (hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh); 慌忙 HOẢNG MANG (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 慌 (HOẢNG): lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (慌張 HOẢNG TRƯƠNG (hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh); 慌忙 HOẢNG MANG (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoảng (慌): lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 慌 (âm đọc HOẢNG): lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng. Từ vựng thường đàm: 慌張 HOẢNG TRƯƠNG (hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh); 慌忙 HOẢNG MANG (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 慌 (âm chuẩn HOẢNG): lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOẢNG (慌): lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng; từ ghép thông dụng: 慌張 HOẢNG TRƯƠNG (hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh); 慌忙 HOẢNG MANG (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 慌 [U+614C · HOẢNG · huāng]: lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “慌忙”