Tiếng Anh: adverbial particle -ly (de); earth, ground, place (dì)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “地” (ĐỊA) có 2 cách đọc cực kỳ rõ ràng: đọc thanh nhẹ “de” khi làm trợ từ ngữ pháp nối trạng ngữ với động từ (“một cách...”); đọc thanh 4 “dì” khi làm danh từ chỉ “đất, mặt đất, địa điểm, địa lý”.
Nghĩa: một cách... (nối tính từ/trạng ngữ với động từ đứng sau)
Đọc thanh nhẹ “de” khi đứng TRƯỚC động từ theo cấu trúc: Tính từ/Trạng ngữ + 地 + Động từ (ví dụ: 认真地学习 - học tập một cách nghiêm túc, 慢慢地走 - đi một cách từ từ).
孩子们在公园里高高兴兴地玩耍。
Bọn trẻ đang vui chơi một cách vui vẻ trong công viên.
Nghĩa: đất, mặt đất, ruộng đất, nơi chốn, địa điểm
Đọc thanh 4 “dì” (ĐỊA) trong mọi danh từ chỉ mặt đất, vị trí, địa điểm (như 地方 dìfang, 地图 dìtú, 地铁 dìtiě, 地球 dìqiú, 草地 cǎodì).
坐地铁去机场既方便又准时。
Đi tàu điện ngầm ra sân bay vừa tiện lợi vừa đúng giờ.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “地”
Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.
Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 地 [ĐỊA] → "một cách... — trợ từ trạng ngữ (de)". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "地": 地 de (thanh nhẹ) → / (thanh nhẹ) → dì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)
Phồn thể: 地
Hán Việt: ĐỊA
Tiếng Anh: adverbial particle -ly (de); earth, ground, place (dì)
Chữ “地” (ĐỊA) có 2 cách đọc cực kỳ rõ ràng: đọc thanh nhẹ “de” khi làm trợ từ ngữ pháp nối trạng ngữ với động từ (“một cách...”); đọc thanh 4 “dì” khi làm danh từ chỉ “đất, mặt đất, địa điểm, địa lý”.
Nghĩa: một cách... (nối tính từ/trạng ngữ với động từ đứng sau)
Đọc thanh nhẹ “de” khi đứng TRƯỚC động từ theo cấu trúc: Tính từ/Trạng ngữ + 地 + Động từ (ví dụ: 认真地学习 - học tập một cách nghiêm túc, 慢慢地走 - đi một cách từ từ).
孩子们在公园里高高兴兴地玩耍。
Bọn trẻ đang vui chơi một cách vui vẻ trong công viên.
Nghĩa: đất, mặt đất, ruộng đất, nơi chốn, địa điểm
Đọc thanh 4 “dì” (ĐỊA) trong mọi danh từ chỉ mặt đất, vị trí, địa điểm (như 地方 dìfang, 地图 dìtú, 地铁 dìtiě, 地球 dìqiú, 草地 cǎodì).
坐地铁去机场既方便又准时。
Đi tàu điện ngầm ra sân bay vừa tiện lợi vừa đúng giờ.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “地”
Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.
Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.
Tập viết
Dùng trong câu
孩子们在公园里高高兴兴地玩耍。
[de - Trợ từ kết cấu] Bọn trẻ đang vui chơi một cách vui vẻ trong công viên.

Câu 1/3
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 地
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).
“Dọn lưng cơm với một quả cà. Chén nước mắm, lưng rau, đĩa muối.”
Thầy địa lý xem đất cát.
Thầy địa lý xem đất cát.
“Mặc áo địa, dận giày tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.”
Độc địa: độc ác, hại người.
“Trăng già độc địa làm sao. Cầm dây chẳng nghĩ, buộc vào tự nhiên.”
Từ “地” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 地 (U+5730) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 地 · 土 (Bộ THỔ) (6 nét) · Pinyin: de / dì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).
Thầy địa lý xem đất cát.
Độc địa: độc ác, hại người.
“Trăng già độc địa làm sao. Cầm dây chẳng nghĩ, buộc vào tự nhiên.”
Giặt gịa (gỵa|dịa): Như 至 gịa
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỊA: một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走); thường gặp trong ngữ cảnh: 地方 ĐỊA PHƯƠNG (địa phương, nơi, chỗ, vùng); 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 地 (ĐỊA): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (地方 ĐỊA PHƯƠNG (địa phương, nơi, chỗ, vùng); 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Địa (地): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 地 (âm đọc ĐỊA): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走). Từ vựng thường đàm: 地方 ĐỊA PHƯƠNG (địa phương, nơi, chỗ, vùng); 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 地 (âm chuẩn ĐỊA): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỊA (地): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走); từ ghép thông dụng: 地方 ĐỊA PHƯƠNG (địa phương, nơi, chỗ, vùng); 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 地 [U+5730 · ĐỊA · de / dì]: một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “地”