Tiếng Anh: to reunite, family reunion, happy reunion
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “团圆”
Chữ ĐOÀN (团, phồn thể: 團): thuộc bộ VI (囗), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 集团 (TẬP ĐOÀN: tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp), 团结 (ĐOÀN KẾT: đoàn kết, đoàn kết một lòng), 团体 (ĐOÀN THỂ: đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội), 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 团圆 [ĐOÀN VIÊN] gồm 团 (ĐOÀN) + 圆 (VIÊN) → nghĩa tiếng Việt: "đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết". 🦊
Phát âm "团圆": 团 tuán (thanh 2 (35)) → 圆 yuán (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết
Phồn thể: 團圓
Hán Việt: ĐOÀN VIÊN
Tiếng Anh: to reunite, family reunion, happy reunion
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “团圆”
Chữ ĐOÀN (团, phồn thể: 團): thuộc bộ VI (囗), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 集团 (TẬP ĐOÀN: tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp), 团结 (ĐOÀN KẾT: đoàn kết, đoàn kết một lòng), 团体 (ĐOÀN THỂ: đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội), 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).
Tập viết
Dùng trong câu
中秋佳节之夜,皓月当空,海内外中华儿女在万家灯火中共享阖家团圆的温馨与幸福。
Đêm Tết Trung Thu, vầng trăng sáng vằng vặc giữa bầu trời, con em đất Việt / muôn dân trong và ngoài nước giữa muôn ánh đèn lung linh của hàng vạn mái nhà cùng nhau chia sẻ niềm hạnh phúc và ấm áp của sự sum họp đoàn viên cả gia đình.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 团圆
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “团圆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 团 (U+56E2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn. [Giản thể: 团 ⇄ Phồn thể: 團 · 囗 (Bộ VI) (6 nét) · Pinyin: tuán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn. Chữ ĐOÀN (团, phồn thể: 團): thuộc bộ VI (囗), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 集团 (TẬP ĐOÀN: tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp), 团结 (ĐOÀN KẾT: đoàn kết, đoàn kết một lòng), 团体 (ĐOÀN THỂ: đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội), 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 團結 ĐOÀN KẾT (đoàn kết, đoàn kết một lòng); 團體 ĐOÀN THỂ (đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội); 團圓 ĐOÀN VIÊN (đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐOÀN: đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn; thường gặp trong ngữ cảnh: 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 團結 ĐOÀN KẾT (đoàn kết, đoàn kết một lòng); 團體 ĐOÀN THỂ (đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội); 團圓 ĐOÀN VIÊN (đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 團 (ĐOÀN): đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 團結 ĐOÀN KẾT (đoàn kết, đoàn kết một lòng); 團體 ĐOÀN THỂ (đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội); 團圓 ĐOÀN VIÊN (đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đoàn (團): đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 團 (âm đọc ĐOÀN): đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn. Từ vựng thường đàm: 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 團結 ĐOÀN KẾT (đoàn kết, đoàn kết một lòng); 團體 ĐOÀN THỂ (đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội); 團圓 ĐOÀN VIÊN (đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 團 (âm chuẩn ĐOÀN): đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐOÀN (團): đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn; từ ghép thông dụng: 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 團結 ĐOÀN KẾT (đoàn kết, đoàn kết một lòng); 團體 ĐOÀN THỂ (đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội); 團圓 ĐOÀN VIÊN (đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 團 [U+56E2 · ĐOÀN · tuán]: đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “团圆”