Tiếng Anh: just, only then, talent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “才”
Chữ TÀI (才): thuộc bộ THỦ (手), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 刚才 (CƯƠNG TÀI: vừa nãy, lúc nãy, mới đây), 人才 (NHÂN TÀI: nhân tài, người tài), 才干 (TÀI CÁN: tài cán, năng lực, tài năng xuất chúng), 天才 (THIÊN TÀI: thiên tài, tài năng bẩm sinh xuất chúng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 才 [TÀI] → "mới, vừa mới". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "才" [cái — thanh 2 (35)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

mới, vừa mới; chỉ (phó từ); tài năng
Phồn thể: 才
Hán Việt: TÀI
Tiếng Anh: just, only then, talent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “才”
Chữ TÀI (才): thuộc bộ THỦ (手), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 刚才 (CƯƠNG TÀI: vừa nãy, lúc nãy, mới đây), 人才 (NHÂN TÀI: nhân tài, người tài), 才干 (TÀI CÁN: tài cán, năng lực, tài năng xuất chúng), 天才 (THIÊN TÀI: thiên tài, tài năng bẩm sinh xuất chúng).
Tập viết
Dùng trong câu
我才刚到。
Tôi vừa mới đến.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 才
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Từ “才” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 才 (U+624D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mới, vừa mới; chỉ (phó từ); tài năng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 才 · 木 (MỘC) (3 nét) · Pinyin: cái].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mới, vừa mới; chỉ (phó từ); tài năng. Chữ TÀI (才): thuộc bộ THỦ (手), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 刚才 (CƯƠNG TÀI: vừa nãy, lúc nãy, mới đây), 人才 (NHÂN TÀI: nhân tài, người tài), 才干 (TÀI CÁN: tài cán, năng lực, tài năng xuất chúng), 天才 (THIÊN TÀI: thiên tài, tài năng bẩm sinh xuất chúng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 刚才 CƯƠNG TÀI (vừa nãy, lúc nãy, mới đây); 人才 NHÂN TÀI (nhân tài, người tài); 才幹 TÀI CÁN (tài cán, năng lực, tài năng xuất chúng); 天才 THIÊN TÀI (thiên tài, tài năng bẩm sinh xuất chúng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÀI: mới, vừa mới; chỉ (phó từ); tài năng; thường gặp trong ngữ cảnh: 刚才 CƯƠNG TÀI (vừa nãy, lúc nãy, mới đây); 人才 NHÂN TÀI (nhân tài, người tài); 才幹 TÀI CÁN (tài cán, năng lực, tài năng xuất chúng); 天才 THIÊN TÀI (thiên tài, tài năng bẩm sinh xuất chúng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 才 (TÀI): mới, vừa mới; chỉ (phó từ); tài năng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (刚才 CƯƠNG TÀI (vừa nãy, lúc nãy, mới đây); 人才 NHÂN TÀI (nhân tài, người tài); 才幹 TÀI CÁN (tài cán, năng lực, tài năng xuất chúng); 天才 THIÊN TÀI (thiên tài, tài năng bẩm sinh xuất chúng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tài (才): mới, vừa mới; chỉ (phó từ); tài năng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 才 (âm đọc TÀI): mới, vừa mới; chỉ (phó từ); tài năng. Từ vựng thường đàm: 刚才 CƯƠNG TÀI (vừa nãy, lúc nãy, mới đây); 人才 NHÂN TÀI (nhân tài, người tài); 才幹 TÀI CÁN (tài cán, năng lực, tài năng xuất chúng); 天才 THIÊN TÀI (thiên tài, tài năng bẩm sinh xuất chúng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 才 (âm chuẩn TÀI): mới, vừa mới; chỉ (phó từ); tài năng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÀI (才): mới, vừa mới; chỉ (phó từ); tài năng; từ ghép thông dụng: 刚才 CƯƠNG TÀI (vừa nãy, lúc nãy, mới đây); 人才 NHÂN TÀI (nhân tài, người tài); 才幹 TÀI CÁN (tài cán, năng lực, tài năng xuất chúng); 天才 THIÊN TÀI (thiên tài, tài năng bẩm sinh xuất chúng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 才 [U+624D · TÀI · cái]: mới, vừa mới; chỉ (phó từ); tài năng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “才”