Tiếng Anh: swollen, to swell, swelling
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肿”
Chữ THŨNG (肿, phồn thể: 腫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 肿瘤 (THŨNG LỰU: khối u, ung bướu (y học)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肿 [THŨNG] → "sưng, sưng tấy, phù nề". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "肿" [zhǒng — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

sưng, sưng tấy, phù nề
Phồn thể: 腫
Hán Việt: THŨNG
Tiếng Anh: swollen, to swell, swelling
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肿”
Chữ THŨNG (肿, phồn thể: 腫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 肿瘤 (THŨNG LỰU: khối u, ung bướu (y học)).
Tập viết
Dùng trong câu
新型医用靶向纳米药物能够精准聚集于病灶部位高效消融肿瘤细胞,而不会引起周围健康组织的红肿与炎症反应。
Loại thuốc nano nhắm trúng đích y tế kiểu mới có thể tập trung chuẩn xác tại vị trí ổ bệnh để tiêu diệt làm tan tế bào khối u hiệu quả cao mà không hề gây nên phản ứng viêm và sưng tấy sưng đỏ các mô tế bào khỏe mạnh xung quanh.

Câu 1/1
Từ “肿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肿 (U+80BF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Âm đọc SÕNG (GDHN) của chữ 肿.
thũng (mụn nhọt)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sưng lên; sưng lên; sưng tấy. Chữ THŨNG (肿, phồn thể: 腫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 肿瘤 (THŨNG LỰU: khối u, ung bướu (y học)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 腫瘤 THŨNG LỰU (khối u, ung bướu (y học)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THŨNG: sưng lên; sưng lên; sưng tấy; thường gặp trong ngữ cảnh: 腫瘤 THŨNG LỰU (khối u, ung bướu (y học)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 腫 (THŨNG): sưng lên; sưng lên; sưng tấy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (腫瘤 THŨNG LỰU (khối u, ung bướu (y học))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thũng (腫): sưng lên; sưng lên; sưng tấy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 腫 (âm đọc THŨNG): sưng lên; sưng lên; sưng tấy. Từ vựng thường đàm: 腫瘤 THŨNG LỰU (khối u, ung bướu (y học)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 腫 (âm chuẩn THŨNG): sưng lên; sưng lên; sưng tấy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 腫 [U+80BF · THŨNG · zhǒng]: sưng lên; sưng lên; sưng tấy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肿”