Tiếng Anh: friend, companion; fraternity
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “友”
Chữ HỮU (友) là chữ hội ý. Chữ HỮU (友) kim văn vẽ hai bàn tay vươn ra nắm lấy nhau cùng hướng về một phía. "Hữu" nghĩa là tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn trắc trở. Bạn bè chân chính là người không rời bỏ ta lúc sa cơ lỡ bước, hai bàn tay siết chặt cùng nhau vượt qua giông bão cuộc đời.
Hai bàn tay siết chặt bàn tay, Vượt qua giông tố đắng cay đời người. Chia ngọt sẻ bùi cùng nở nụ cười, Chữ Hữu bền chặt muôn đời thủy chung.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “友”
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 友 có âm Hán Việt là HỮU (bạn bè, bạn hữu). Hai bàn tay HỰU (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau kết làm bạn bè tâm giao tri kỷ! 🦊✨
Phát âm "友" [yǒu — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Hữu (Tình bạn chân thành, bằng hữu chí cốt, hòa nhã, luôn sẵn lòng tương trợ người khác trong hoạn nạn.).
Phồn thể: 友
Hán Việt: HỮU
Tiếng Anh: friend, companion; fraternity
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “友”
Chữ HỮU (友) là chữ hội ý. Chữ HỮU (友) kim văn vẽ hai bàn tay vươn ra nắm lấy nhau cùng hướng về một phía. "Hữu" nghĩa là tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn trắc trở. Bạn bè chân chính là người không rời bỏ ta lúc sa cơ lỡ bước, hai bàn tay siết chặt cùng nhau vượt qua giông bão cuộc đời.
Hai bàn tay siết chặt bàn tay, Vượt qua giông tố đắng cay đời người. Chia ngọt sẻ bùi cùng nở nụ cười, Chữ Hữu bền chặt muôn đời thủy chung.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “友”
Dùng trong câu
取名“友”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Hữu” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “友” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 友 (U+53CB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 友 · 又 (Bộ HỰU) (4 nét) · Pinyin: yǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó. Chữ HỮU (友) là chữ hội ý. Chữ HỮU (友) kim văn vẽ hai bàn tay vươn ra nắm lấy nhau cùng hướng về một phía. "Hữu" nghĩa là tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn trắc trở. Bạn bè chân chính là người không rời bỏ ta lúc sa cơ lỡ bước, hai bàn tay siết chặt cùng nhau vượt qua giông bão cuộc đời. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 朋友 BẰNG HỮU (bạn bè); 友好 HỮU HẢO (hữu nghị, thân thiện); 友誼 HỮU NGHỊ (tình hữu nghị, tình bạn bè); 友情 HỮU TÌNH (Tình bạn bè thắm thiết); 好友 HẢO HỮU (Bạn tốt, bạn chí cốt); 益友 ÍCH HỮU (Người bạn có ích, đem lại bài học tốt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỮU: bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó; thường gặp trong ngữ cảnh: 朋友 BẰNG HỮU (bạn bè); 友好 HỮU HẢO (hữu nghị, thân thiện); 友誼 HỮU NGHỊ (tình hữu nghị, tình bạn bè); 友情 HỮU TÌNH (Tình bạn bè thắm thiết); 好友 HẢO HỮU (Bạn tốt, bạn chí cốt); 益友 ÍCH HỮU (Người bạn có ích, đem lại bài học tốt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 友 (HỮU): Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (朋友 BẰNG HỮU (bạn bè); 友好 HỮU HẢO (hữu nghị, thân thiện); 友誼 HỮU NGHỊ (tình hữu nghị, tình bạn bè); 友情 HỮU TÌNH (Tình bạn bè thắm thiết); 好友 HẢO HỮU (Bạn tốt, bạn chí cốt); 益友 ÍCH HỮU (Người bạn có ích, đem lại bài học tốt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hữu (友): Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 友 (âm đọc HỮU): Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó. Từ vựng thường đàm: 朋友 BẰNG HỮU (bạn bè); 友好 HỮU HẢO (hữu nghị, thân thiện); 友誼 HỮU NGHỊ (tình hữu nghị, tình bạn bè); 友情 HỮU TÌNH (Tình bạn bè thắm thiết); 好友 HẢO HỮU (Bạn tốt, bạn chí cốt); 益友 ÍCH HỮU (Người bạn có ích, đem lại bài học tốt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 友 (âm chuẩn HỮU): Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỮU (友): Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó; từ ghép thông dụng: 朋友 BẰNG HỮU (bạn bè); 友好 HỮU HẢO (hữu nghị, thân thiện); 友誼 HỮU NGHỊ (tình hữu nghị, tình bạn bè); 友情 HỮU TÌNH (Tình bạn bè thắm thiết); 好友 HẢO HỮU (Bạn tốt, bạn chí cốt); 益友 ÍCH HỮU (Người bạn có ích, đem lại bài học tốt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 友 [U+53CB · HỮU · yǒu]: Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “友”