Tiếng Anh: to teach, instruct (jiāo); education, teaching, religion (jiào)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “教” (GIÁO) đọc thanh 1 “jiāo” khi đứng độc lập làm động từ “dạy học” (như 教汉语, 教书); đọc thanh 4 “jiào” trong hầu hết các từ ghép 2 âm tiết chỉ ngành giáo dục, phòng học, giáo viên (như 教室 jiàoshì, 教育 jiàoyù, 教授 jiàoshòu, 教练 jiàoliàn).
Nghĩa: dạy, truyền dạy (ai đó học gì)
Đọc thanh 1 “jiāo” khi làm động từ đơn lẻ mang nghĩa “dạy ai làm gì/học gì” (ví dụ: 王老师教我们汉语 - thầy Vương dạy chúng tôi tiếng Trung) hoặc trong từ 教书 (jiāoshū - dạy học).
李老师教我们中国历史和文化。
Cô Lý dạy chúng tôi lịch sử và văn hóa Trung Quốc.
Nghĩa: giáo dục, sự dạy dỗ, lời khuyên, tôn giáo
Đọc thanh 4 “jiào” trong các danh từ/động từ ghép Hán Việt như 教室 (jiàoshì - phòng học), 教育 (jiàoyù - giáo dục), 教授 (jiàoshòu - giáo sư), 教练 (jiàoliàn - huấn luyện viên), 请教 (qǐngjiào - thỉnh giáo).
父母的教育对孩子的成长影响很大。
Sự giáo dục của cha mẹ có ảnh hưởng rất lớn đến sự trưởng thành của con cái.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “教”
Chữ GIÁO (教) là chữ hội ý, bên trái là chữ Hiếu (孝 - đạo làm con), bên phải là bộ Phác (攵 - tay cầm roi vọt nhẹ). Bản chất sâu sắc của "Giáo dục" thời xưa trước hết là dạy con người ta biết đạo Hiếu, kính trên nhường dưới; và việc dạy dỗ cần có sự nghiêm khắc, kỷ cương uốn nắn giống như cây non cần có người tỉa cành để vươn thẳng.
Dạy đạo làm con kính mẹ cha, Cầm roi khuyên nhủ chớ bê tha. Uốn cây từ thuở mầm non nớt, Chữ Giáo thành nhân rạng muôn nhà.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 教 (âm Hán Việt: GIÁO) → "dạy, giảng dạy (jiāo)". 🦊
Phát âm "教": 教 jiāo (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → jiào (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

dạy, giảng dạy (jiāo); giáo dục, chỉ bảo, tôn giáo (jiào)
Phồn thể: 教
Hán Việt: GIÁO
Tiếng Anh: to teach, instruct (jiāo); education, teaching, religion (jiào)
Chữ “教” (GIÁO) đọc thanh 1 “jiāo” khi đứng độc lập làm động từ “dạy học” (như 教汉语, 教书); đọc thanh 4 “jiào” trong hầu hết các từ ghép 2 âm tiết chỉ ngành giáo dục, phòng học, giáo viên (như 教室 jiàoshì, 教育 jiàoyù, 教授 jiàoshòu, 教练 jiàoliàn).
Nghĩa: dạy, truyền dạy (ai đó học gì)
Đọc thanh 1 “jiāo” khi làm động từ đơn lẻ mang nghĩa “dạy ai làm gì/học gì” (ví dụ: 王老师教我们汉语 - thầy Vương dạy chúng tôi tiếng Trung) hoặc trong từ 教书 (jiāoshū - dạy học).
李老师教我们中国历史和文化。
Cô Lý dạy chúng tôi lịch sử và văn hóa Trung Quốc.
Nghĩa: giáo dục, sự dạy dỗ, lời khuyên, tôn giáo
Đọc thanh 4 “jiào” trong các danh từ/động từ ghép Hán Việt như 教室 (jiàoshì - phòng học), 教育 (jiàoyù - giáo dục), 教授 (jiàoshòu - giáo sư), 教练 (jiàoliàn - huấn luyện viên), 请教 (qǐngjiào - thỉnh giáo).
父母的教育对孩子的成长影响很大。
Sự giáo dục của cha mẹ có ảnh hưởng rất lớn đến sự trưởng thành của con cái.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “教”
Chữ GIÁO (教) là chữ hội ý, bên trái là chữ Hiếu (孝 - đạo làm con), bên phải là bộ Phác (攵 - tay cầm roi vọt nhẹ). Bản chất sâu sắc của "Giáo dục" thời xưa trước hết là dạy con người ta biết đạo Hiếu, kính trên nhường dưới; và việc dạy dỗ cần có sự nghiêm khắc, kỷ cương uốn nắn giống như cây non cần có người tỉa cành để vươn thẳng.
Dạy đạo làm con kính mẹ cha, Cầm roi khuyên nhủ chớ bê tha. Uốn cây từ thuở mầm non nớt, Chữ Giáo thành nhân rạng muôn nhà.
Tập viết
Dùng trong câu
李老师教我们中国历史和文化。
[jiāo - Động từ] Cô Lý dạy chúng tôi lịch sử và văn hóa Trung Quốc.

Câu 1/3
Từ “教” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 教 (U+6559) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thỉnh giáo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dạy dỗ, giảng dạy truyền thụ. Chữ GIÁO (教) là chữ hội ý, bên trái là chữ Hiếu (孝 - đạo làm con), bên phải là bộ Phác (攵 - tay cầm roi vọt nhẹ). Bản chất sâu sắc của "Giáo dục" thời xưa trước hết là dạy con người ta biết đạo Hiếu, kính trên nhường dưới; và việc dạy dỗ cần có sự nghiêm khắc, kỷ cương uốn nắn giống như cây non cần có người tỉa cành để vươn thẳng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 教室 GIÁO THẤT (lớp học); 教授 GIÁO THỤ (giáo sư, giảng dạy); 教育 GIÁO DỤC (giáo dục); 教材 GIÁO TÀI (giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy); 教練 GIÁO LUYỆN (huấn luyện viên; huấn luyện); 教訓 GIÁO HUẤN (bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 教 (GIÁO): dạy dỗ, giảng dạy truyền thụ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (教室 GIÁO THẤT (lớp học); 教授 GIÁO THỤ (giáo sư, giảng dạy); 教育 GIÁO DỤC (giáo dục); 教材 GIÁO TÀI (giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy); 教練 GIÁO LUYỆN (huấn luyện viên; huấn luyện); 教訓 GIÁO HUẤN (bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giáo (教): dạy dỗ, giảng dạy truyền thụ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 教 (âm đọc GIÁO): dạy dỗ, giảng dạy truyền thụ. Từ vựng thường đàm: 教室 GIÁO THẤT (lớp học); 教授 GIÁO THỤ (giáo sư, giảng dạy); 教育 GIÁO DỤC (giáo dục); 教材 GIÁO TÀI (giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy); 教練 GIÁO LUYỆN (huấn luyện viên; huấn luyện); 教訓 GIÁO HUẤN (bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 教 (âm chuẩn GIÁO): dạy dỗ, giảng dạy truyền thụ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
dáo dác
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 教 [U+6559 · GIÁO · jiāo / jiào]: dạy dỗ, giảng dạy truyền thụ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “教”