Tiếng Anh: traffic jam, traffic congestion
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “堵车”
Chữ ĐỔ (堵): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 堵车 (ĐỔ XA: tắc đường, kẹt xe), 堵塞 (ĐỔ TẮC: tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “堵车”
💡 堵车 [ĐỔ XA] gồm 堵 (ĐỔ) + 车 (XA) → nghĩa tiếng Việt: "tắc đường, kẹt xe". 🦊
Phát âm "堵车": 堵 dǔ (thanh 3 (214)) → 车 chē (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tắc đường, kẹt xe
Phồn thể: 堵車
Hán Việt: ĐỔ XA
Tiếng Anh: traffic jam, traffic congestion
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “堵车”
Chữ ĐỔ (堵): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 堵车 (ĐỔ XA: tắc đường, kẹt xe), 堵塞 (ĐỔ TẮC: tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “堵车”
Dùng trong câu
路上堵车了。
Đường bị tắc rồi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 堵车
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “堵车” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 堵 (U+5835) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 堵 · 土 (Bộ THỔ) (11 nét) · Pinyin: dǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại. Chữ ĐỔ (堵): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 堵车 (ĐỔ XA: tắc đường, kẹt xe), 堵塞 (ĐỔ TẮC: tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 堵塞 ĐỔ TẮC (tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỔ: tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 堵塞 ĐỔ TẮC (tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 堵 (ĐỔ): tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 堵塞 ĐỔ TẮC (tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đổ (堵): tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 堵 (âm đọc ĐỔ): tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại. Từ vựng thường đàm: 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 堵塞 ĐỔ TẮC (tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 堵 (âm chuẩn ĐỔ): tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỔ (堵): tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại; từ ghép thông dụng: 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 堵塞 ĐỔ TẮC (tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 堵 [U+5835 · ĐỔ · dǔ]: tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “堵车”