Tiếng Anh: blue
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蓝”
Chữ LAM (蓝, phồn thể: 藍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 皿 (MÃNH).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蓝 [LAM] → "màu xanh". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "蓝" [lán — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

màu xanh
Phồn thể: 藍
Hán Việt: LAM
Tiếng Anh: blue
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蓝”
Chữ LAM (蓝, phồn thể: 藍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 皿 (MÃNH).
Tập viết
Dùng trong câu
天空是蓝色的。
Bầu trời màu xanh.

Câu 1/1
Từ “蓝” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蓝 (U+84DD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
màu xanh. [Giản thể: 蓝 ⇄ Phồn thể: 藍 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (13 nét) · Pinyin: lán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
màu xanh. Chữ LAM (蓝, phồn thể: 藍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 皿 (MÃNH).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LAM: màu xanh.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 藍 (LAM): màu xanh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lam (藍): màu xanh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 藍 (âm đọc LAM): màu xanh.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 藍 (âm chuẩn LAM): màu xanh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LAM (藍): màu xanh.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 藍 [U+84DD · LAM · lán]: màu xanh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蓝”