Tiếng Anh: full, filled, complete, satisfied
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “满”
Chữ MÃN (满, phồn thể: 滿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 满意 (MÃN Ý: hài lòng, thỏa mãn ưng ý), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan), 满足 (MÃN TÚC: thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng), 丰满 (PHONG MÃN: đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 满 [MÃN] → "đầy, tràn đầy". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "满" [mǎn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đầy, tràn đầy; đủ, trọn
Phồn thể: 滿
Hán Việt: MÃN
Tiếng Anh: full, filled, complete, satisfied
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “满”
Chữ MÃN (满, phồn thể: 滿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 满意 (MÃN Ý: hài lòng, thỏa mãn ưng ý), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan), 满足 (MÃN TÚC: thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng), 丰满 (PHONG MÃN: đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh).
Tập viết
Dùng trong câu
杯子是满的。
Cốc đã đầy.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 满
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “满” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 满 (U+6EE1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đầy, tràn đầy; đủ, trọn. [Giản thể: 满 ⇄ Phồn thể: 滿 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (13 nét) · Pinyin: mǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đầy, tràn đầy; đủ, trọn. Chữ MÃN (满, phồn thể: 滿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 满意 (MÃN Ý: hài lòng, thỏa mãn ưng ý), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan), 满足 (MÃN TÚC: thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng), 丰满 (PHONG MÃN: đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 滿意 MÃN Ý (hài lòng, thỏa mãn ưng ý); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 滿足 MÃN TÚC (thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng); 豐滿 PHONG MÃN (đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh); 美滿 MỸ MÃN (mỹ mãn, êm ấm viên mãn, hạnh phúc trọn vẹn); 圓滿 VIÊN MÃN (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MÃN: đầy, tràn đầy; đủ, trọn; thường gặp trong ngữ cảnh: 滿意 MÃN Ý (hài lòng, thỏa mãn ưng ý); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 滿足 MÃN TÚC (thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng); 豐滿 PHONG MÃN (đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh); 美滿 MỸ MÃN (mỹ mãn, êm ấm viên mãn, hạnh phúc trọn vẹn); 圓滿 VIÊN MÃN (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 滿 (MÃN): đầy, tràn đầy; đủ, trọn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (滿意 MÃN Ý (hài lòng, thỏa mãn ưng ý); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 滿足 MÃN TÚC (thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng); 豐滿 PHONG MÃN (đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh); 美滿 MỸ MÃN (mỹ mãn, êm ấm viên mãn, hạnh phúc trọn vẹn); 圓滿 VIÊN MÃN (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mãn (滿): đầy, tràn đầy; đủ, trọn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 滿 (âm đọc MÃN): đầy, tràn đầy; đủ, trọn. Từ vựng thường đàm: 滿意 MÃN Ý (hài lòng, thỏa mãn ưng ý); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 滿足 MÃN TÚC (thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng); 豐滿 PHONG MÃN (đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh); 美滿 MỸ MÃN (mỹ mãn, êm ấm viên mãn, hạnh phúc trọn vẹn); 圓滿 VIÊN MÃN (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 滿 (âm chuẩn MÃN): đầy, tràn đầy; đủ, trọn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MÃN (滿): đầy, tràn đầy; đủ, trọn; từ ghép thông dụng: 滿意 MÃN Ý (hài lòng, thỏa mãn ưng ý); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 滿足 MÃN TÚC (thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng); 豐滿 PHONG MÃN (đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh); 美滿 MỸ MÃN (mỹ mãn, êm ấm viên mãn, hạnh phúc trọn vẹn); 圓滿 VIÊN MÃN (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 滿 [U+6EE1 · MÃN · mǎn]: đầy, tràn đầy; đủ, trọn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “满”