Tiếng Anh: to record, to write down, to hire/enroll, record
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “录”
Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 录 (âm Hán Việt: LỤC) → "ghi chép, ghi âm". 🦊
Phát âm "录" [lù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ghi chép, ghi âm; tuyển dụng tuyển chọn
Phồn thể: 錄
Hán Việt: LỤC
Tiếng Anh: to record, to write down, to hire/enroll, record
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “录”
Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).
Tập viết
Dùng trong câu
在野外生物多样性科考过程中,科研人员细心用高清摄像机录下珍稀野生动物的活动习性与珍贵影像。
Trong quá trình khảo sát thực địa đa dạng sinh học dã ngoại, các cán bộ nghiên cứu đã cẩn thận dùng máy quay độ nét cao ghi hình ghi lại tập tính hoạt động cùng những hình ảnh vô giá của động vật hoang dã quý hiếm.

Câu 1/1
Từ “录” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 录 (U+5F55) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sao chép, viết ra, ghi lại. [Giản thể: 录 ⇄ Phồn thể: 錄 · 彐 (Bộ KÝ) (8 nét) · Pinyin: lù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sao chép, viết ra, ghi lại. Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỤC: sao chép, viết ra, ghi lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 錄 (LỤC): sao chép, viết ra, ghi lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lục (錄): sao chép, viết ra, ghi lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 錄 (âm đọc LỤC): sao chép, viết ra, ghi lại. Từ vựng thường đàm: 記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 錄 (âm chuẩn LỤC): sao chép, viết ra, ghi lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỤC (錄): sao chép, viết ra, ghi lại; từ ghép thông dụng: 記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 錄 [U+5F55 · LỤC · lù]: sao chép, viết ra, ghi lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “录”