Tiếng Anh: sound recording, to record audio
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “录音”
Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 录音 [LỤC ÂM] gồm 录 (LỤC) + 音 (ÂM) → nghĩa tiếng Việt: "ghi âm, thu âm". 🦊
Phát âm "录音": 录 lù (thanh 4 (51)) → 音 yīn (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ghi âm, thu âm; bản ghi âm
Phồn thể: 錄音
Hán Việt: LỤC ÂM
Tiếng Anh: sound recording, to record audio
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “录音”
Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).
Tập viết
Dùng trong câu
在口述历史采访现场,研究员使用专业高保真数字录音笔完整记录了老战士的珍贵战斗回忆。
Tại hiện trường phỏng vấn lịch sử truyền miệng, nghiên cứu viên đã dùng bút ghi âm kỹ thuật số độ trung thực cao chuyên dụng để ghi lại trọn vẹn những ký ức chiến đấu quý báu của người cựu chiến binh.

Câu 1/1
Từ “录音” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 录 (U+5F55) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sao chép, viết ra, ghi lại. [Giản thể: 录 ⇄ Phồn thể: 錄 · 彐 (Bộ KÝ) (8 nét) · Pinyin: lù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sao chép, viết ra, ghi lại. Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỤC: sao chép, viết ra, ghi lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 錄 (LỤC): sao chép, viết ra, ghi lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lục (錄): sao chép, viết ra, ghi lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 錄 (âm đọc LỤC): sao chép, viết ra, ghi lại. Từ vựng thường đàm: 記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 錄 (âm chuẩn LỤC): sao chép, viết ra, ghi lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỤC (錄): sao chép, viết ra, ghi lại; từ ghép thông dụng: 記錄 KÝ LỤC (ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 目錄 MỤC LỤC (mục lục, danh mục); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 錄 [U+5F55 · LỤC · lù]: sao chép, viết ra, ghi lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “录音”