Tiếng Anh: to cry, to weep
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “哭”
Chữ KHỐC (哭) là chữ hội ý, gồm hai chữ Khẩu (口口) nằm phía trên, chữ Khuyển (犬 - con chó) nằm bên dưới, kèm một nét chấm biểu thị giọt nước mắt rơi. Người xưa quan sát tiếng chó hú tru dài trong đêm nghe ai oán, thê lương giống như tiếng người khóc than bi kịch. Hai cái miệng gào thét kết hợp cùng giọt lệ rơi tạo nên chữ KHỐC đầy xúc động.
Hai mồm gào thét kêu la, Đầu con chó nhỏ lệ nhòa tuôn rơi. Khóc than ai oán đất trời, Chữ Khóc rơi lệ ngậm ngùi xót thương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 哭 có âm Hán Việt là KHỐC (khóc lóc). Hai con mắt đang gào khóc giàn giụa (hai chữ KHẨU 口), bên dưới chú chó nhỏ KHUYỂN (犬) rên rỉ rơi từng giọt nước mắt (nét chấm rơi lệ)! 🦊✨
Phát âm "哭" [kū — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

khóc
Phồn thể: 哭
Hán Việt: KHỐC
Tiếng Anh: to cry, to weep
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “哭”
Chữ KHỐC (哭) là chữ hội ý, gồm hai chữ Khẩu (口口) nằm phía trên, chữ Khuyển (犬 - con chó) nằm bên dưới, kèm một nét chấm biểu thị giọt nước mắt rơi. Người xưa quan sát tiếng chó hú tru dài trong đêm nghe ai oán, thê lương giống như tiếng người khóc than bi kịch. Hai cái miệng gào thét kết hợp cùng giọt lệ rơi tạo nên chữ KHỐC đầy xúc động.
Hai mồm gào thét kêu la, Đầu con chó nhỏ lệ nhòa tuôn rơi. Khóc than ai oán đất trời, Chữ Khóc rơi lệ ngậm ngùi xót thương.
Tập viết
Dùng trong câu
孩子饿了就哭。
Đứa bé đói là khóc.

Câu 1/1
Từ “哭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 哭 (U+54ED) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khóc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 哭 · 口 (Bộ KHẨU) (10 nét) · Pinyin: kū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khóc. Chữ KHỐC (哭) là chữ hội ý, gồm hai chữ Khẩu (口口) nằm phía trên, chữ Khuyển (犬 - con chó) nằm bên dưới, kèm một nét chấm biểu thị giọt nước mắt rơi. Người xưa quan sát tiếng chó hú tru dài trong đêm nghe ai oán, thê lương giống như tiếng người khóc than bi kịch. Hai cái miệng gào thét kết hợp cùng giọt lệ rơi tạo nên chữ KHỐC đầy xúc động. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 痛哭 THỐNG KHỐC (Khóc lóc đau đớn thảm thiết); 哭泣 KHỐC KHẤP (Khóc thút thít, sụt sùi rơi lệ); 啼笑皆非 ĐỀ TIẾU GIAI PHI (Dở khóc dở cười, tình huống oái oăm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHỐC: khóc; thường gặp trong ngữ cảnh: 痛哭 THỐNG KHỐC (Khóc lóc đau đớn thảm thiết); 哭泣 KHỐC KHẤP (Khóc thút thít, sụt sùi rơi lệ); 啼笑皆非 ĐỀ TIẾU GIAI PHI (Dở khóc dở cười, tình huống oái oăm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 哭 (KHỐC): khóc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (痛哭 THỐNG KHỐC (Khóc lóc đau đớn thảm thiết); 哭泣 KHỐC KHẤP (Khóc thút thít, sụt sùi rơi lệ); 啼笑皆非 ĐỀ TIẾU GIAI PHI (Dở khóc dở cười, tình huống oái oăm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khốc (哭): khóc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 哭 (âm đọc KHỐC): khóc. Từ vựng thường đàm: 痛哭 THỐNG KHỐC (Khóc lóc đau đớn thảm thiết); 哭泣 KHỐC KHẤP (Khóc thút thít, sụt sùi rơi lệ); 啼笑皆非 ĐỀ TIẾU GIAI PHI (Dở khóc dở cười, tình huống oái oăm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 哭 (âm chuẩn KHỐC): khóc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHỐC (哭): khóc; từ ghép thông dụng: 痛哭 THỐNG KHỐC (Khóc lóc đau đớn thảm thiết); 哭泣 KHỐC KHẤP (Khóc thút thít, sụt sùi rơi lệ); 啼笑皆非 ĐỀ TIẾU GIAI PHI (Dở khóc dở cười, tình huống oái oăm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 哭 [U+54ED · KHỐC · kū]: khóc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “哭”