Tiếng Anh: to repair, to mend, to build, to study, to cultivate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “修”
Chữ TU (修): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh), 维修 (DUY TU: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị), 修复 (TU PHỤC: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)), 修建 (TU KIẾN: xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 修 [TU] → "sửa chữa, tu sửa". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "修" [xiū — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng
Phồn thể: 修
Hán Việt: TU
Tiếng Anh: to repair, to mend, to build, to study, to cultivate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “修”
Chữ TU (修): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh), 维修 (DUY TU: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị), 修复 (TU PHỤC: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)), 修建 (TU KIẾN: xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Tập viết
Dùng trong câu
我的 手机 坏了 , 需要 拿到 店里 去 修 。
Điện thoại của tôi hỏng rồi, phải đem ra cửa hàng sửa.

Câu 1/1
Từ “修” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 修 (U+4FEE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 修 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: xiū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng. Chữ TU (修): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh), 维修 (DUY TU: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị), 修复 (TU PHỤC: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)), 修建 (TU KIẾN: xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)); 修理 TU LÝ (sửa chữa, bảo dưỡng tu sửa máy móc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TU: sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng; thường gặp trong ngữ cảnh: 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)); 修理 TU LÝ (sửa chữa, bảo dưỡng tu sửa máy móc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 修 (TU): sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)); 修理 TU LÝ (sửa chữa, bảo dưỡng tu sửa máy móc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tu (修): sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 修 (âm đọc TU): sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng. Từ vựng thường đàm: 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)); 修理 TU LÝ (sửa chữa, bảo dưỡng tu sửa máy móc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 修 (âm chuẩn TU): sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TU (修): sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng; từ ghép thông dụng: 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)); 修理 TU LÝ (sửa chữa, bảo dưỡng tu sửa máy móc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 修 [U+4FEE · TU · xiū]: sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “修”