Tiếng Anh: to water, to pour liquid on, to irrigate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “浇”
Chữ KIÊU (浇, phồn thể: 澆): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 浇 [KIÊU] → "tưới (nước), dội, đổ". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "浇" [jiāo — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tưới (nước), dội, đổ
Phồn thể: 澆
Hán Việt: KIÊU
Tiếng Anh: to water, to pour liquid on, to irrigate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “浇”
Chữ KIÊU (浇, phồn thể: 澆): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI).
Tập viết
Dùng trong câu
爷爷每天清晨都会仔细地给院子里的花草浇水。
Ông nội sáng nào cũng tưới nước cẩn thận cho đám hoa cỏ trong sân.

Câu 1/1
Từ “浇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 浇 (U+6D47) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhão nhoét
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tưới (nước), dội, đổ. Chữ KIÊU (浇, phồn thể: 澆): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIÊU: tưới (nước), dội, đổ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 澆 (KIÊU): tưới (nước), dội, đổ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiêu (澆): tưới (nước), dội, đổ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 澆 (âm đọc KIÊU): tưới (nước), dội, đổ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 澆 (âm chuẩn KIÊU): tưới (nước), dội, đổ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 澆 [U+6D47 · KIÊU · jiāo]: tưới (nước), dội, đổ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “浇”