Tiếng Anh: cake
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蛋糕”
Chữ ĐẢN (蛋) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẤT (疋 - biến thể rút gọn từ chữ ĐẢN 延) biểu âm, phía dưới là bộ TRÙNG (虫 - loài côn trùng, bò sát như rùa, rắn) biểu ý. Người xưa quan sát thấy các loài bò sát và côn trùng (TRÙNG) cũng như loài chim đều sinh sản bằng cách đẻ ra những quả trứng tròn trịa bọc vỏ. Về sau, chữ ĐẢN được dùng phổ biến để chỉ trứng gia cầm giàu dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.
Trên bộ THẤT (疋) dáng vươn dài Dưới bộ TRÙNG (虫) nhỏ miệt mài sinh sôi Trứng tròn ấp ủ mầm đời Trứng gà, bánh ngọt tuyệt vời biết bao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蛋糕 [ĐẢN CAO] gồm 蛋 (ĐẢN) + 糕 (CAO) → nghĩa tiếng Việt: "bánh kem, bánh ngọt, bánh gato". 🦊
Phát âm "蛋糕": 蛋 dàn (thanh 4 (51)) → 糕 gāo (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bánh kem, bánh ngọt, bánh gato
Phồn thể: 蛋糕
Hán Việt: ĐẢN CAO
Tiếng Anh: cake
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蛋糕”
Chữ ĐẢN (蛋) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẤT (疋 - biến thể rút gọn từ chữ ĐẢN 延) biểu âm, phía dưới là bộ TRÙNG (虫 - loài côn trùng, bò sát như rùa, rắn) biểu ý. Người xưa quan sát thấy các loài bò sát và côn trùng (TRÙNG) cũng như loài chim đều sinh sản bằng cách đẻ ra những quả trứng tròn trịa bọc vỏ. Về sau, chữ ĐẢN được dùng phổ biến để chỉ trứng gia cầm giàu dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.
Trên bộ THẤT (疋) dáng vươn dài Dưới bộ TRÙNG (虫) nhỏ miệt mài sinh sôi Trứng tròn ấp ủ mầm đời Trứng gà, bánh ngọt tuyệt vời biết bao.
Tập viết
Dùng trong câu
我买了蛋糕。
Tôi đã mua bánh.

Câu 1/1
Từ “蛋糕” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蛋 (U+86CB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Quả trứng (trứng gà, trứng vịt...); vật có hình bầu dục. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 蛋 · 疋 (Bộ THẤT) (11 nét) · Pinyin: dàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Quả trứng (trứng gà, trứng vịt...); vật có hình bầu dục. Chữ ĐẢN (蛋) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẤT (疋 - biến thể rút gọn từ chữ ĐẢN 延) biểu âm, phía dưới là bộ TRÙNG (虫 - loài côn trùng, bò sát như rùa, rắn) biểu ý. Người xưa quan sát thấy các loài bò sát và côn trùng (TRÙNG) cũng như loài chim đều sinh sản bằng cách đẻ ra những quả trứng tròn trịa bọc vỏ. Về sau, chữ ĐẢN được dùng phổ biến để chỉ trứng gia cầm giàu dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 雞蛋 KÊ ĐẢN (trứng); 蛋糕 ĐẢN CAO (bánh kem, bánh ngọt, bánh gato); 蛋白質 ĐẢN BẠCH CHẤT (chất đạm, protein).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẢN: quả trứng (trứng gà, trứng vịt...); vật có hình bầu dục; thường gặp trong ngữ cảnh: 雞蛋 KÊ ĐẢN (trứng); 蛋糕 ĐẢN CAO (bánh kem, bánh ngọt, bánh gato); 蛋白質 ĐẢN BẠCH CHẤT (chất đạm, protein).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蛋 (ĐẢN): Quả trứng (trứng gà, trứng vịt...); vật có hình bầu dục. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (雞蛋 KÊ ĐẢN (trứng); 蛋糕 ĐẢN CAO (bánh kem, bánh ngọt, bánh gato); 蛋白質 ĐẢN BẠCH CHẤT (chất đạm, protein)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đản (蛋): Quả trứng (trứng gà, trứng vịt...); vật có hình bầu dục.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蛋 (âm đọc ĐẢN): Quả trứng (trứng gà, trứng vịt...); vật có hình bầu dục. Từ vựng thường đàm: 雞蛋 KÊ ĐẢN (trứng); 蛋糕 ĐẢN CAO (bánh kem, bánh ngọt, bánh gato); 蛋白質 ĐẢN BẠCH CHẤT (chất đạm, protein).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蛋 (âm chuẩn ĐẢN): Quả trứng (trứng gà, trứng vịt...); vật có hình bầu dục.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẢN (蛋): Quả trứng (trứng gà, trứng vịt...); vật có hình bầu dục; từ ghép thông dụng: 雞蛋 KÊ ĐẢN (trứng); 蛋糕 ĐẢN CAO (bánh kem, bánh ngọt, bánh gato); 蛋白質 ĐẢN BẠCH CHẤT (chất đạm, protein).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蛋 [U+86CB · ĐẢN · dàn]: Quả trứng (trứng gà, trứng vịt...); vật có hình bầu dục.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蛋糕”