Tiếng Anh: to celebrate, celebration
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “庆祝”
Chữ KHÁNH (庆, phồn thể: 慶): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 国庆节 (QUỐC KHÁNH TIẾT: ngày Quốc khánh), 庆祝 (KHÁNH CHÚC: chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 庆祝 [KHÁNH CHÚC] gồm 庆 (KHÁNH) + 祝 (CHÚC) → nghĩa tiếng Việt: "chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm". 🦊
Phát âm "庆祝": 庆 qìng (thanh 4 (51)) → 祝 zhù (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm
Phồn thể: 慶祝
Hán Việt: KHÁNH CHÚC
Tiếng Anh: to celebrate, celebration
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “庆祝”
Chữ KHÁNH (庆, phồn thể: 慶): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 国庆节 (QUỐC KHÁNH TIẾT: ngày Quốc khánh), 庆祝 (KHÁNH CHÚC: chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm).
Tập viết
Dùng trong câu
各界人士欢聚一堂,隆重庆祝我国首座全自主知识产权大型深空观测基地正式落成启用。
Đại diện các giới đã quây quần tề tựu đông đủ, long trọng chúc mừng căn cứ quan sát không gian sâu cỡ lớn sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn đầu tiên của nước ta chính thức khánh thành và đưa vào sử dụng.

Câu 1/1
Từ “庆祝” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 庆 (U+5E86) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chúc mừng, ăn mừng. [Giản thể: 庆 ⇄ Phồn thể: 慶 · 广 (Bộ QUẢNG) (6 nét) · Pinyin: qìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chúc mừng, ăn mừng. Chữ KHÁNH (庆, phồn thể: 慶): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 国庆节 (QUỐC KHÁNH TIẾT: ngày Quốc khánh), 庆祝 (KHÁNH CHÚC: chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 慶祝 KHÁNH CHÚC (chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÁNH: chúc mừng, ăn mừng; thường gặp trong ngữ cảnh: 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 慶祝 KHÁNH CHÚC (chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 慶 (KHÁNH): chúc mừng, ăn mừng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 慶祝 KHÁNH CHÚC (chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khánh (慶): chúc mừng, ăn mừng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 慶 (âm đọc KHÁNH): chúc mừng, ăn mừng. Từ vựng thường đàm: 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 慶祝 KHÁNH CHÚC (chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 慶 (âm chuẩn KHÁNH): chúc mừng, ăn mừng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÁNH (慶): chúc mừng, ăn mừng; từ ghép thông dụng: 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 慶祝 KHÁNH CHÚC (chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 慶 [U+5E86 · KHÁNH · qìng]: chúc mừng, ăn mừng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “庆祝”