Tiếng Anh: simple, easy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “简单”
Chữ GIẢN (简, phồn thể: 簡): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 门 (MÔN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 简直 (GIẢN TRỰC: quả thật, quả là, hầu như dường như), 简化 (GIẢN HÓA: đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo nhớ kinh điển (FoxHSK biên soạn): Từ 简单 có âm Hán Việt là GIẢN ĐƠN (đơn giản). Chữ 简 (GIẢN) là giản dị, rút gọn; chữ 单 (ĐƠN) là đơn lẻ, một mình. Rõ ràng, dễ hiểu, không chút rườm rà! 🦊✨
Phát âm "简单": 简 jiǎn (thanh 3 (214)) → 单 dān (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

đơn giản
Phồn thể: 簡單
Hán Việt: GIẢN ĐƠN
Tiếng Anh: simple, easy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “简单”
Chữ GIẢN (简, phồn thể: 簡): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 门 (MÔN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 简直 (GIẢN TRỰC: quả thật, quả là, hầu như dường như), 简化 (GIẢN HÓA: đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)).
Tập viết
Dùng trong câu
这很简单。
Cái này rất đơn giản.

Câu 1/1
Từ “简单” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 简 (U+7B80) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư. [Giản thể: 简 ⇄ Phồn thể: 簡 · 竹 (Bộ TRÚC) (13 nét) · Pinyin: jiǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư. Chữ GIẢN (简, phồn thể: 簡): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 门 (MÔN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 简直 (GIẢN TRỰC: quả thật, quả là, hầu như dường như), 简化 (GIẢN HÓA: đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 簡直 GIẢN TRỰC (quả thật, quả là, hầu như dường như); 簡化 GIẢN HÓA (đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)); 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn); 簡體字 GIẢN THỂ TỰ (chữ Hán giản thể).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIẢN: đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư; thường gặp trong ngữ cảnh: 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 簡直 GIẢN TRỰC (quả thật, quả là, hầu như dường như); 簡化 GIẢN HÓA (đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)); 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn); 簡體字 GIẢN THỂ TỰ (chữ Hán giản thể).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 簡 (GIẢN): đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 簡直 GIẢN TRỰC (quả thật, quả là, hầu như dường như); 簡化 GIẢN HÓA (đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)); 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn); 簡體字 GIẢN THỂ TỰ (chữ Hán giản thể)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giản (簡): đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 簡 (âm đọc GIẢN): đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư. Từ vựng thường đàm: 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 簡直 GIẢN TRỰC (quả thật, quả là, hầu như dường như); 簡化 GIẢN HÓA (đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)); 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn); 簡體字 GIẢN THỂ TỰ (chữ Hán giản thể).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 簡 (âm chuẩn GIẢN): đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIẢN (簡): đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư; từ ghép thông dụng: 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 簡直 GIẢN TRỰC (quả thật, quả là, hầu như dường như); 簡化 GIẢN HÓA (đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)); 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn); 簡體字 GIẢN THỂ TỰ (chữ Hán giản thể).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 簡 [U+7B80 · GIẢN · jiǎn]: đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “简单”