Tiếng Anh: slow
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “慢”
Chữ MẠN (慢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TÂM ĐỨNG (忄 - tâm trí, thái độ) bên trái biểu ý và chữ MẠN (曼 - gồm bộ NHẬT 日, bộ VÕNG 罒 và bộ HỰU 又, nghĩa là kéo dài) bên phải biểu âm. Khi tâm trí (TÂM) buông lỏng, nhịp điệu kéo dài (MẠN) không vội vã thì hành động trở nên chậm rãi, từ từ. Trong giao tiếp, chữ MẠN nhắc ta biết sống chậm lại để lắng nghe và tránh thái độ đãi mạn với người khác.
TÂM ĐỨNG (忄) giữ nhịp bình yên Mặt trời NHẬT (日) xuống bên hiên dịu dàng Tay HỰU (又) làm việc khoan thai Nói năng chậm rãi rõ ràng từng câu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 慢 có âm Hán Việt là MẠN (chậm chạp). Trái tim TÂM (忄) thong thả ngắm mặt trời lặn chậm rãi kéo dài MẠN (曼), không vội vã! 🦊✨
Phát âm "慢" [màn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

chậm
Phồn thể: 慢
Hán Việt: MẠN
Tiếng Anh: slow
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “慢”
Chữ MẠN (慢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TÂM ĐỨNG (忄 - tâm trí, thái độ) bên trái biểu ý và chữ MẠN (曼 - gồm bộ NHẬT 日, bộ VÕNG 罒 và bộ HỰU 又, nghĩa là kéo dài) bên phải biểu âm. Khi tâm trí (TÂM) buông lỏng, nhịp điệu kéo dài (MẠN) không vội vã thì hành động trở nên chậm rãi, từ từ. Trong giao tiếp, chữ MẠN nhắc ta biết sống chậm lại để lắng nghe và tránh thái độ đãi mạn với người khác.
TÂM ĐỨNG (忄) giữ nhịp bình yên Mặt trời NHẬT (日) xuống bên hiên dịu dàng Tay HỰU (又) làm việc khoan thai Nói năng chậm rãi rõ ràng từng câu.
Tập viết
Dùng trong câu
请说慢一点儿。
Xin vui lòng nói chậm lại một chút.

Câu 1/3
Từ “慢” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 慢 (U+6162) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chậm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 慢 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (14 nét) · Pinyin: màn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chậm. Chữ MẠN (慢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TÂM ĐỨNG (忄 - tâm trí, thái độ) bên trái biểu ý và chữ MẠN (曼 - gồm bộ NHẬT 日, bộ VÕNG 罒 và bộ HỰU 又, nghĩa là kéo dài) bên phải biểu âm. Khi tâm trí (TÂM) buông lỏng, nhịp điệu kéo dài (MẠN) không vội vã thì hành động trở nên chậm rãi, từ từ. Trong giao tiếp, chữ MẠN nhắc ta biết sống chậm lại để lắng nghe và tránh thái độ đãi mạn với người khác. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 怠慢 ĐÃI MẠN (thất lễ, tiếp đãi không chu đáo; chểnh mảng); 慢性 MẠN TÍNH (mãn tính, kinh niên (bệnh tật); chậm chạp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MẠN: chậm; thường gặp trong ngữ cảnh: 怠慢 ĐÃI MẠN (thất lễ, tiếp đãi không chu đáo; chểnh mảng); 慢性 MẠN TÍNH (mãn tính, kinh niên (bệnh tật); chậm chạp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 慢 (MẠN): chậm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (怠慢 ĐÃI MẠN (thất lễ, tiếp đãi không chu đáo; chểnh mảng); 慢性 MẠN TÍNH (mãn tính, kinh niên (bệnh tật); chậm chạp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mạn (慢): chậm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 慢 (âm đọc MẠN): chậm. Từ vựng thường đàm: 怠慢 ĐÃI MẠN (thất lễ, tiếp đãi không chu đáo; chểnh mảng); 慢性 MẠN TÍNH (mãn tính, kinh niên (bệnh tật); chậm chạp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 慢 (âm chuẩn MẠN): chậm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MẠN (慢): chậm; từ ghép thông dụng: 怠慢 ĐÃI MẠN (thất lễ, tiếp đãi không chu đáo; chểnh mảng); 慢性 MẠN TÍNH (mãn tính, kinh niên (bệnh tật); chậm chạp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 慢 [U+6162 · MẠN · màn]: chậm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “慢”