Tiếng Anh: Asia
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亚洲”
Chữ Á (亚, phồn thể: 亞): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu), 亚军 (Á QUÂN: á quân, giải nhì).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 亚洲 [Á CHÂU] gồm 亚 (Á) + 洲 (CHÂU) → nghĩa tiếng Việt: "Châu Á, Á Châu". 🦊
Phát âm "亚洲": 亚 Yà (thanh 4 (51)) → 洲 zhōu (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Châu Á, Á Châu
Phồn thể: 亞洲
Hán Việt: Á CHÂU
Tiếng Anh: Asia
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亚洲”
Chữ Á (亚, phồn thể: 亞): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu), 亚军 (Á QUÂN: á quân, giải nhì).
Tập viết
Dùng trong câu
中国在亚洲。
Trung Quốc ở Châu Á.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 亚洲
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “亚洲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 亚 (U+4E9A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Châu Á; thứ hai. [Giản thể: 亚 ⇄ Phồn thể: 亞 · 一 (Bộ NHẤT) (6 nét) · Pinyin: Yà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Châu Á; thứ hai. Chữ Á (亚, phồn thể: 亞): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu), 亚军 (Á QUÂN: á quân, giải nhì). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 亞洲 Á CHÂU (Châu Á, Á Châu); 亞軍 Á QUÂN (á quân, giải nhì).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc Á: châu á; thứ hai; thường gặp trong ngữ cảnh: 亞洲 Á CHÂU (Châu Á, Á Châu); 亞軍 Á QUÂN (á quân, giải nhì).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 亞 (Á): Châu Á; thứ hai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (亞洲 Á CHÂU (Châu Á, Á Châu); 亞軍 Á QUÂN (á quân, giải nhì)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Á (亞): Châu Á; thứ hai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 亞 (âm đọc Á): Châu Á; thứ hai. Từ vựng thường đàm: 亞洲 Á CHÂU (Châu Á, Á Châu); 亞軍 Á QUÂN (á quân, giải nhì).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 亞 (âm chuẩn Á): Châu Á; thứ hai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc Á (亞): Châu Á; thứ hai; từ ghép thông dụng: 亞洲 Á CHÂU (Châu Á, Á Châu); 亞軍 Á QUÂN (á quân, giải nhì).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 亞 [U+4E9A · Á · Yà]: Châu Á; thứ hai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “亚洲”