Tiếng Anh: protagonist, leading role, main character
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “角” (GIÁC) đọc là “jiǎo” khi chỉ “góc cạnh, sừng thú, đơn vị tiền Hào (1/10 tệ)”; đọc là “jué” khi nói về “vai diễn, nhân vật trong phim/kịch (角色 juésè, 主角 zhǔjué)”.
góc (nhà, nhìn), sừng (trâu, bò), mỏm đất; hào (1/10 đồng Nhân dân tệ)
VD: 角度 (jiǎo dù), 角落 (jiǎo luò), 三角形 (sān jiǎo xíng)
vai diễn, nhân vật (trong phim, kịch), người đóng vai
VD: 角色 (jué sè), 主角 (zhǔ jué), 配角 (pèi jué)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “主角”
Chữ CHỦ (主) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CHỦ 主 (và chữ CHÚA 主) gồm chữ Vương (王 - 4 nét, tượng trưng cho 4 đức Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí của bậc tài đức) thêm một chấm (丶) chủ quyền trên đầu. Điểm chấm ấy tượng trưng cho điểm linh quang tối thượng, ngọn đèn dầu cháy sáng trên chân đèn. Người làm chủ thực sự là người có đầy đủ đức hạnh và trí tuệ để thắp sáng con đường cho muôn người noi theo.
Vương mang bốn đức sáng muôn phương, Thêm chấm linh quang ngự chính đường. Làm chủ non sông tâm chánh trực, Ngọn đèn soi sáng khắp muôn phương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 主角 [CHỦ GIÁC] gồm 主 (CHỦ) + 角 (GIÁC) → nghĩa tiếng Việt: "nhân vật chính, vai chính, chủ thể trung tâm". 🦊
Phát âm "主角" [zhǔjué — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nhân vật chính, vai chính, chủ thể trung tâm
Phồn thể: 主角
Hán Việt: CHỦ GIÁC
Tiếng Anh: protagonist, leading role, main character
Chữ “角” (GIÁC) đọc là “jiǎo” khi chỉ “góc cạnh, sừng thú, đơn vị tiền Hào (1/10 tệ)”; đọc là “jué” khi nói về “vai diễn, nhân vật trong phim/kịch (角色 juésè, 主角 zhǔjué)”.
góc (nhà, nhìn), sừng (trâu, bò), mỏm đất; hào (1/10 đồng Nhân dân tệ)
VD: 角度 (jiǎo dù), 角落 (jiǎo luò), 三角形 (sān jiǎo xíng)
vai diễn, nhân vật (trong phim, kịch), người đóng vai
VD: 角色 (jué sè), 主角 (zhǔ jué), 配角 (pèi jué)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “主角”
Chữ CHỦ (主) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CHỦ 主 (và chữ CHÚA 主) gồm chữ Vương (王 - 4 nét, tượng trưng cho 4 đức Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí của bậc tài đức) thêm một chấm (丶) chủ quyền trên đầu. Điểm chấm ấy tượng trưng cho điểm linh quang tối thượng, ngọn đèn dầu cháy sáng trên chân đèn. Người làm chủ thực sự là người có đầy đủ đức hạnh và trí tuệ để thắp sáng con đường cho muôn người noi theo.
Vương mang bốn đức sáng muôn phương, Thêm chấm linh quang ngự chính đường. Làm chủ non sông tâm chánh trực, Ngọn đèn soi sáng khắp muôn phương.
Tập viết
Dùng trong câu
国家全面健全青年科技人才支持机制,大力鼓励青年科技骨干在国家重大前沿攻坚项目中担大纲、当主角。
Nhà nước hoàn thiện toàn diện cơ chế hỗ trợ nhân tài khoa học công nghệ thanh niên, ra sức khích lệ các cán bộ nòng cốt khoa học công nghệ trẻ gánh vác trọng trách làm chủ chốt, đảm nhận nhân vật chính vai chính trong các dự án vượt khó tiên phong trọng đại quốc gia.

Câu 1/1
Từ “主角” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 主 (U+4E3B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vua chúa, chúa công, chúa tể
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chủ nhân, làm chủ, người nắm giữ trọng trách và soi đường chỉ lối. Chữ CHỦ (主) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CHỦ 主 (và chữ CHÚA 主) gồm chữ Vương (王 - 4 nét, tượng trưng cho 4 đức Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí của bậc tài đức) thêm một chấm (丶) chủ quyền trên đầu. Điểm chấm ấy tượng trưng cho điểm linh quang tối thượng, ngọn đèn dầu cháy sáng trên chân đèn. Người làm chủ thực sự là người có đầy đủ đức hạnh và trí tuệ để thắp sáng con đường cho muôn người noi theo. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 主要 CHỦ YẾU (chủ yếu, chính); 主動 CHỦ ĐỘNG (chủ động, tự giác tích cực); 主意 CHỦ Ý (chủ ý, ý kiến, ý tưởng, sáng kiến); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 公主 CÔNG CHỦ (công chúa); 民主 DÂN CHỦ (dân chủ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỦ: chủ nhân, làm chủ, người nắm giữ trọng trách và soi đường chỉ lối; thường gặp trong ngữ cảnh: 主要 CHỦ YẾU (chủ yếu, chính); 主動 CHỦ ĐỘNG (chủ động, tự giác tích cực); 主意 CHỦ Ý (chủ ý, ý kiến, ý tưởng, sáng kiến); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 公主 CÔNG CHỦ (công chúa); 民主 DÂN CHỦ (dân chủ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 主 (CHỦ): Chủ nhân, làm chủ, người nắm giữ trọng trách và soi đường chỉ lối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (主要 CHỦ YẾU (chủ yếu, chính); 主動 CHỦ ĐỘNG (chủ động, tự giác tích cực); 主意 CHỦ Ý (chủ ý, ý kiến, ý tưởng, sáng kiến); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 公主 CÔNG CHỦ (công chúa); 民主 DÂN CHỦ (dân chủ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chủ (主): Chủ nhân, làm chủ, người nắm giữ trọng trách và soi đường chỉ lối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 主 (âm đọc CHỦ): Chủ nhân, làm chủ, người nắm giữ trọng trách và soi đường chỉ lối. Từ vựng thường đàm: 主要 CHỦ YẾU (chủ yếu, chính); 主動 CHỦ ĐỘNG (chủ động, tự giác tích cực); 主意 CHỦ Ý (chủ ý, ý kiến, ý tưởng, sáng kiến); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 公主 CÔNG CHỦ (công chúa); 民主 DÂN CHỦ (dân chủ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 主 (âm chuẩn CHỦ): Chủ nhân, làm chủ, người nắm giữ trọng trách và soi đường chỉ lối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 主 [U+4E3B · CHỦ · zhǔjué]: Chủ nhân, làm chủ, người nắm giữ trọng trách và soi đường chỉ lối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “主角”