Tiếng Anh: ache, pain, sorrow, painful, deeply
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “痛”
Chữ THỐNG (痛): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 痛苦 (THỐNG KHỔ: đau khổ, thống khổ, nỗi đau), 痛快 (THỐNG KHOÁI: sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 痛 [THỐNG] → "đau, đau đớn, đau khổ". Cấu tạo có bộ NẬT (giường bệnh, ốm đau tật bệnh). 🦊
Phát âm "痛" [tòng — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

đau, đau đớn, đau khổ; hết sức, cực kỳ
Phồn thể: 痛
Hán Việt: THỐNG
Tiếng Anh: ache, pain, sorrow, painful, deeply
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “痛”
Chữ THỐNG (痛): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 痛苦 (THỐNG KHỔ: đau khổ, thống khổ, nỗi đau), 痛快 (THỐNG KHOÁI: sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 痛
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Từ “痛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 痛 (U+75DB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đau, nhức; xin lỗi, buồn; cay đắng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 痛 · 疒 (Bộ NẠCH) (12 nét) · Pinyin: tòng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đau, nhức; xin lỗi, buồn; cay đắng. Chữ THỐNG (痛): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 痛苦 (THỐNG KHỔ: đau khổ, thống khổ, nỗi đau), 痛快 (THỐNG KHOÁI: sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 痛苦 THỐNG KHỔ (đau khổ, thống khổ, nỗi đau); 痛快 THỐNG KHOÁI (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỐNG: đau, nhức; xin lỗi, buồn; cay đắng; thường gặp trong ngữ cảnh: 痛苦 THỐNG KHỔ (đau khổ, thống khổ, nỗi đau); 痛快 THỐNG KHOÁI (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 痛 (THỐNG): đau, nhức; xin lỗi, buồn; cay đắng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (痛苦 THỐNG KHỔ (đau khổ, thống khổ, nỗi đau); 痛快 THỐNG KHOÁI (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thống (痛): đau, nhức; xin lỗi, buồn; cay đắng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 痛 (âm đọc THỐNG): đau, nhức; xin lỗi, buồn; cay đắng. Từ vựng thường đàm: 痛苦 THỐNG KHỔ (đau khổ, thống khổ, nỗi đau); 痛快 THỐNG KHOÁI (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 痛 (âm chuẩn THỐNG): đau, nhức; xin lỗi, buồn; cay đắng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỐNG (痛): đau, nhức; xin lỗi, buồn; cay đắng; từ ghép thông dụng: 痛苦 THỐNG KHỔ (đau khổ, thống khổ, nỗi đau); 痛快 THỐNG KHOÁI (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 痛 [U+75DB · THỐNG · tòng]: đau, nhức; xin lỗi, buồn; cay đắng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “痛”