Tiếng Anh: by, from, through, due to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “由”
Chữ DO (由): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 由于 (DO VU: do, bởi vì, vì), 理由 (LÝ DO: lý do, căn cứ, nguyên cớ), 自由 (TỰ DO: tự do), 不由得 (BẤT DO ĐẮC: không kìm lòng được, bất giác, bỗng thấy).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 由 [DO] → "do, bởi, từ (nguyên nhân/nguồn gốc/người thực hiện)". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "由" [yóu — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

do, bởi, từ (nguyên nhân/nguồn gốc/người thực hiện)
Phồn thể: 由
Hán Việt: DO
Tiếng Anh: by, from, through, due to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “由”
Chữ DO (由): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 由于 (DO VU: do, bởi vì, vì), 理由 (LÝ DO: lý do, căn cứ, nguyên cớ), 自由 (TỰ DO: tự do), 不由得 (BẤT DO ĐẮC: không kìm lòng được, bất giác, bỗng thấy).
Tập viết
Dùng trong câu
这封信由我写。
Bức thư này do tôi viết.

Câu 1/1
Từ “由” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 由 (U+7531) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
do, bởi, từ (nguyên nhân/nguồn gốc/người thực hiện). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 由 · 口 (KHẨU) (5 nét) · Pinyin: yóu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
do, bởi, từ (nguyên nhân/nguồn gốc/người thực hiện). Chữ DO (由): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 由于 (DO VU: do, bởi vì, vì), 理由 (LÝ DO: lý do, căn cứ, nguyên cớ), 自由 (TỰ DO: tự do), 不由得 (BẤT DO ĐẮC: không kìm lòng được, bất giác, bỗng thấy). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 由於 DO VU (do, bởi vì, vì); 理由 LÝ DO (lý do, căn cứ, nguyên cớ); 自由 TỰ DO (tự do); 不由得 BẤT DO ĐẮC (không kìm lòng được, bất giác, bỗng thấy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DO: do, bởi, từ (nguyên nhân/nguồn gốc/người thực hiện); thường gặp trong ngữ cảnh: 由於 DO VU (do, bởi vì, vì); 理由 LÝ DO (lý do, căn cứ, nguyên cớ); 自由 TỰ DO (tự do); 不由得 BẤT DO ĐẮC (không kìm lòng được, bất giác, bỗng thấy).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 由 (DO): do, bởi, từ (nguyên nhân/nguồn gốc/người thực hiện). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (由於 DO VU (do, bởi vì, vì); 理由 LÝ DO (lý do, căn cứ, nguyên cớ); 自由 TỰ DO (tự do); 不由得 BẤT DO ĐẮC (không kìm lòng được, bất giác, bỗng thấy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Do (由): do, bởi, từ (nguyên nhân/nguồn gốc/người thực hiện).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 由 (âm đọc DO): do, bởi, từ (nguyên nhân/nguồn gốc/người thực hiện). Từ vựng thường đàm: 由於 DO VU (do, bởi vì, vì); 理由 LÝ DO (lý do, căn cứ, nguyên cớ); 自由 TỰ DO (tự do); 不由得 BẤT DO ĐẮC (không kìm lòng được, bất giác, bỗng thấy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 由 (âm chuẩn DO): do, bởi, từ (nguyên nhân/nguồn gốc/người thực hiện).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DO (由): do, bởi, từ (nguyên nhân/nguồn gốc/người thực hiện); từ ghép thông dụng: 由於 DO VU (do, bởi vì, vì); 理由 LÝ DO (lý do, căn cứ, nguyên cớ); 自由 TỰ DO (tự do); 不由得 BẤT DO ĐẮC (không kìm lòng được, bất giác, bỗng thấy).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 由 [U+7531 · DO · yóu]: do, bởi, từ (nguyên nhân/nguồn gốc/người thực hiện).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “由”