Tiếng Anh: (strip classifier)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “条”
Chữ ĐIỀU (条, phồn thể: 條): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 面条 (DIỆN ĐIỀU: mì), 条件 (ĐIỀU KIỆN: điều kiện, tiêu chuẩn), 苗条 (MIÊU ĐIỀU: thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ), 便条 (TIỆN ĐIỀU: mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “条”
💡 条 (âm Hán Việt: ĐIỀU) → "cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...)". 🦊
Phát âm "条" [tiáo — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...)
Phồn thể: 條
Hán Việt: ĐIỀU
Tiếng Anh: (strip classifier)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “条”
Chữ ĐIỀU (条, phồn thể: 條): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 面条 (DIỆN ĐIỀU: mì), 条件 (ĐIỀU KIỆN: điều kiện, tiêu chuẩn), 苗条 (MIÊU ĐIỀU: thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ), 便条 (TIỆN ĐIỀU: mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “条”
Dùng trong câu
这是一条新闻。
Đây là một bài báo.

Câu 1/1
Từ “条” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 条 (U+6761) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...). [Giản thể: 条 ⇄ Phồn thể: 條 · 夂 (Bộ TRĨ) (7 nét) · Pinyin: tiáo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...). Chữ ĐIỀU (条, phồn thể: 條): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 面条 (DIỆN ĐIỀU: mì), 条件 (ĐIỀU KIỆN: điều kiện, tiêu chuẩn), 苗条 (MIÊU ĐIỀU: thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ), 便条 (TIỆN ĐIỀU: mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 面條 DIỆN ĐIỀU (mì); 條件 ĐIỀU KIỆN (điều kiện, tiêu chuẩn); 苗條 MIÊU ĐIỀU (thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ); 條款 ĐIỀU KHOẢN (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật); 條理 ĐIỀU LÝ (mạch lạc, lớp lang có trật tự rõ ràng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIỀU: cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...); thường gặp trong ngữ cảnh: 面條 DIỆN ĐIỀU (mì); 條件 ĐIỀU KIỆN (điều kiện, tiêu chuẩn); 苗條 MIÊU ĐIỀU (thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ); 條款 ĐIỀU KHOẢN (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật); 條理 ĐIỀU LÝ (mạch lạc, lớp lang có trật tự rõ ràng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 條 (ĐIỀU): cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (面條 DIỆN ĐIỀU (mì); 條件 ĐIỀU KIỆN (điều kiện, tiêu chuẩn); 苗條 MIÊU ĐIỀU (thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ); 條款 ĐIỀU KHOẢN (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật); 條理 ĐIỀU LÝ (mạch lạc, lớp lang có trật tự rõ ràng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điều (條): cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 條 (âm đọc ĐIỀU): cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...). Từ vựng thường đàm: 面條 DIỆN ĐIỀU (mì); 條件 ĐIỀU KIỆN (điều kiện, tiêu chuẩn); 苗條 MIÊU ĐIỀU (thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ); 條款 ĐIỀU KHOẢN (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật); 條理 ĐIỀU LÝ (mạch lạc, lớp lang có trật tự rõ ràng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 條 (âm chuẩn ĐIỀU): cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỀU (條): cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...); từ ghép thông dụng: 面條 DIỆN ĐIỀU (mì); 條件 ĐIỀU KIỆN (điều kiện, tiêu chuẩn); 苗條 MIÊU ĐIỀU (thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ); 條款 ĐIỀU KHOẢN (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật); 條理 ĐIỀU LÝ (mạch lạc, lớp lang có trật tự rõ ràng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 條 [U+6761 · ĐIỀU · tiáo]: cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “条”