Tiếng Anh: hat, cap; cap-like tops
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “帽”
Chữ MẠO (帽): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 冂 (QUYNH) + 二 (NHỊ) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 帽子 (MẠO TỬ: mũ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 帽 (âm Hán Việt: MẠO, MÃO) → "mũ, mũ". 🦊
Phát âm "帽" [mào — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mũ, mũ; ngọn giống như mũ lưỡi trai
Phồn thể: 帽
Hán Việt: MẠO, MÃO
Tiếng Anh: hat, cap; cap-like tops
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “帽”
Chữ MẠO (帽): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 冂 (QUYNH) + 二 (NHỊ) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 帽子 (MẠO TỬ: mũ).
Tập viết
Dùng trong câu
帽子
Từ ghép chứa chữ 帽: “帽子” (MẠO TỬ — mũ).

Câu 1/1
Từ “帽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 帽 (U+5E3D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
áo mão
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mũ, mũ; ngọn giống như mũ lưỡi trai. Chữ MẠO (帽): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 冂 (QUYNH) + 二 (NHỊ) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 帽子 (MẠO TỬ: mũ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 帽子 MẠO TỬ (mũ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MẠO: mũ, mũ; ngọn giống như mũ lưỡi trai; thường gặp trong ngữ cảnh: 帽子 MẠO TỬ (mũ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 帽 (MẠO): mũ, mũ; ngọn giống như mũ lưỡi trai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (帽子 MẠO TỬ (mũ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mạo (帽): mũ, mũ; ngọn giống như mũ lưỡi trai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 帽 (âm đọc MẠO): mũ, mũ; ngọn giống như mũ lưỡi trai. Từ vựng thường đàm: 帽子 MẠO TỬ (mũ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 帽 (âm chuẩn MẠO): mũ, mũ; ngọn giống như mũ lưỡi trai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 帽 [U+5E3D · MẠO · mào]: mũ, mũ; ngọn giống như mũ lưỡi trai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “帽”