Tiếng Anh: bring, take
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “带”
Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 带 (âm Hán Việt: ĐỚI) → "mang theo, dẫn dắt". 🦊
Phát âm "带" [dài — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mang theo, dẫn dắt
Phồn thể: 帶
Hán Việt: ĐỚI
Tiếng Anh: bring, take
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “带”
Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
Tập viết
Dùng trong câu
请带上伞。
Xin hãy mang theo ô.

Câu 1/1
Từ “带” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 带 (U+5E26) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cân đai; đai áo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mang theo, dẫn dắt. Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 帶領 ĐỚI LĨNH (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu); 溫帶 ÔN ĐỚI (vùng ôn đới, khí hậu ôn đới); 攜帶 HUỀ ĐỚI (mang theo, xách theo, tải mang theo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đáy bể, đáy giếng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 帶 (ĐỚI): mang theo, dẫn dắt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 帶領 ĐỚI LĨNH (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu); 溫帶 ÔN ĐỚI (vùng ôn đới, khí hậu ôn đới); 攜帶 HUỀ ĐỚI (mang theo, xách theo, tải mang theo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đới (帶): mang theo, dẫn dắt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 帶 (âm đọc ĐỚI): mang theo, dẫn dắt. Từ vựng thường đàm: 磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 帶領 ĐỚI LĨNH (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu); 溫帶 ÔN ĐỚI (vùng ôn đới, khí hậu ôn đới); 攜帶 HUỀ ĐỚI (mang theo, xách theo, tải mang theo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 帶 (âm chuẩn ĐỚI): mang theo, dẫn dắt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 帶 [U+5E26 · ĐỚI · dài]: mang theo, dẫn dắt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “带”