Tiếng Anh: go
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “去”
Chữ KHỨ (去) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn phía trên là chữ ĐẠI (大, sau biến đổi thành bộ THỔ 土) vẽ hình một người đang bước đi, phía dưới là hình hang ở hoặc vòng ranh giới bộ KHƯ (厶). Hình ảnh con người cất bước rời khỏi nơi cư trú để đi ra ngoài tạo nên nghĩa gốc là rời đi, đi đến nơi khác (đối lập với chữ LAI 来 là đi tới). Chữ còn mở rộng chỉ thời gian đã qua (quá khứ) và việc loại bỏ điều cũ kỹ.
Trên THỔ (土) bước chân lên đường, Dưới KHƯ (厶) rời chốn quê hương lên đàng. Chữ KHỨ (去) đi tới muôn phương, Quá khứ khép lại mở đường tương lai.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 去 có âm Hán Việt là KHỨ (đi, rời khỏi). Con người bước ra khỏi hang đất THỔ (土) dứt áo cất bước ra đi viễn xứ! 🦊✨
Phát âm "去" [qù — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

đi
Phồn thể: 去
Hán Việt: KHỨ
Tiếng Anh: go
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “去”
Chữ KHỨ (去) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn phía trên là chữ ĐẠI (大, sau biến đổi thành bộ THỔ 土) vẽ hình một người đang bước đi, phía dưới là hình hang ở hoặc vòng ranh giới bộ KHƯ (厶). Hình ảnh con người cất bước rời khỏi nơi cư trú để đi ra ngoài tạo nên nghĩa gốc là rời đi, đi đến nơi khác (đối lập với chữ LAI 来 là đi tới). Chữ còn mở rộng chỉ thời gian đã qua (quá khứ) và việc loại bỏ điều cũ kỹ.
Trên THỔ (土) bước chân lên đường, Dưới KHƯ (厶) rời chốn quê hương lên đàng. Chữ KHỨ (去) đi tới muôn phương, Quá khứ khép lại mở đường tương lai.
Tập viết
Dùng trong câu
我想去中国。
Tôi muốn đi Trung Quốc.

Câu 1/3
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 去
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Từ “去” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 去 (U+53BB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quá khứ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi. Chữ KHỨ (去) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn phía trên là chữ ĐẠI (大, sau biến đổi thành bộ THỔ 土) vẽ hình một người đang bước đi, phía dưới là hình hang ở hoặc vòng ranh giới bộ KHƯ (厶). Hình ảnh con người cất bước rời khỏi nơi cư trú để đi ra ngoài tạo nên nghĩa gốc là rời đi, đi đến nơi khác (đối lập với chữ LAI 来 là đi tới). Chữ còn mở rộng chỉ thời gian đã qua (quá khứ) và việc loại bỏ điều cũ kỹ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 去年 KHỨ NIÊN (năm ngoái); 過去 QUÁ KHỨ (quá khứ); 去世 KHỨ THẾ (qua đời, từ trần, tạ thế (trang trọng)); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 去囘 KHỨ HỒI (Khứ hồi); 送去 TỐNG KHỨ (Tống khứ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHỨ: đi; thường gặp trong ngữ cảnh: 去年 KHỨ NIÊN (năm ngoái); 過去 QUÁ KHỨ (quá khứ); 去世 KHỨ THẾ (qua đời, từ trần, tạ thế (trang trọng)); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 去囘 KHỨ HỒI (Khứ hồi); 送去 TỐNG KHỨ (Tống khứ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 去 (KHỨ): đi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (去年 KHỨ NIÊN (năm ngoái); 過去 QUÁ KHỨ (quá khứ); 去世 KHỨ THẾ (qua đời, từ trần, tạ thế (trang trọng)); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 去囘 KHỨ HỒI (Khứ hồi); 送去 TỐNG KHỨ (Tống khứ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khứ (去): đi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 去 (âm đọc KHỨ): đi. Từ vựng thường đàm: 去年 KHỨ NIÊN (năm ngoái); 過去 QUÁ KHỨ (quá khứ); 去世 KHỨ THẾ (qua đời, từ trần, tạ thế (trang trọng)); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 去囘 KHỨ HỒI (Khứ hồi); 送去 TỐNG KHỨ (Tống khứ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 去 (âm chuẩn KHỨ): đi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
trừ khử
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 去 [U+53BB · KHỨ · qù]: đi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “去”