Tiếng Anh: to do, to make, to set up, to carry out
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “搞”
Chữ CẢO (搞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 高 (CAO).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 搞 [CẢO] → "làm, thực hiện, tiến hành". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "搞" [gǎo — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

làm, thực hiện, tiến hành
Phồn thể: 搞
Hán Việt: CẢO
Tiếng Anh: to do, to make, to set up, to carry out
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “搞”
Chữ CẢO (搞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 高 (CAO).
Tập viết
Dùng trong câu
大家齐心协力,终于把这个复杂的项目搞定了。
Mọi người đồng sức đồng lòng, cuối cùng cũng giải quyết xong dự án phức tạp này.

Câu 1/1
Từ “搞” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 搞 (U+641E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cào cấu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
làm, thực hiện, tiến hành. Chữ CẢO (搞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 高 (CAO).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
quào cấu
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 搞 (CẢO): làm, thực hiện, tiến hành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cảo (搞): làm, thực hiện, tiến hành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 搞 (âm đọc CẢO): làm, thực hiện, tiến hành.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 搞 (âm chuẩn CẢO): làm, thực hiện, tiến hành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 搞 [U+641E · CẢO · gǎo]: làm, thực hiện, tiến hành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “搞”