Tiếng Anh: taste, smell, odor; delicacy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “味”
Chữ VỊ (味) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) biểu nghĩa và chữ VỊ (未 - cành lá xum xuê, hoa quả đang độ chín thơm) biểu âm kiêm gợi ý. Dùng miệng nếm trải thức ăn giúp con người phân biệt được ngũ vị chua, cay, đắng, mặn, ngọt. Từ cảm giác ẩm thực cụ thể, chữ mở rộng sang ý nghĩa tinh thần chỉ sự thú vị, ý nghĩa sâu xa của cuộc sống (như HƯƠNG VỊ 香味).
Miệng KHẨU (口) nếm nhánh chồi VỊ (未), Ngọt bùi cay đắng vẫn còn vấn vương. Chữ VỊ (味) đậm đà sắc hương, Hương vị cuộc sống muôn phương ngọt lành.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 味 [VỊ] → "Mùi vị, hương vị". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "味" [wèi — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn
Phồn thể: 味
Hán Việt: VỊ
Tiếng Anh: taste, smell, odor; delicacy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “味”
Chữ VỊ (味) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) biểu nghĩa và chữ VỊ (未 - cành lá xum xuê, hoa quả đang độ chín thơm) biểu âm kiêm gợi ý. Dùng miệng nếm trải thức ăn giúp con người phân biệt được ngũ vị chua, cay, đắng, mặn, ngọt. Từ cảm giác ẩm thực cụ thể, chữ mở rộng sang ý nghĩa tinh thần chỉ sự thú vị, ý nghĩa sâu xa của cuộc sống (như HƯƠNG VỊ 香味).
Miệng KHẨU (口) nếm nhánh chồi VỊ (未), Ngọt bùi cay đắng vẫn còn vấn vương. Chữ VỊ (味) đậm đà sắc hương, Hương vị cuộc sống muôn phương ngọt lành.
Tập viết
Dùng trong câu
味道、口味
Từ ghép chứa chữ 味: “味道” (VỊ ĐẠO — mùi vị, hương vị, phong vị); “口味” (KHẨU VỊ — khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 味
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “味” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 味 (U+5473) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 味 · 口 (Bộ KHẨU) (8 nét) · Pinyin: wèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn. Chữ VỊ (味) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) biểu nghĩa và chữ VỊ (未 - cành lá xum xuê, hoa quả đang độ chín thơm) biểu âm kiêm gợi ý. Dùng miệng nếm trải thức ăn giúp con người phân biệt được ngũ vị chua, cay, đắng, mặn, ngọt. Từ cảm giác ẩm thực cụ thể, chữ mở rộng sang ý nghĩa tinh thần chỉ sự thú vị, ý nghĩa sâu xa của cuộc sống (như HƯƠNG VỊ 香味). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 味道 VỊ ĐẠO (mùi vị, hương vị, phong vị); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 風味 PHONG VỊ (hương vị đặc trưng, phong vị đặc sắc ẩm thực); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị); 氣味 KHÍ VỊ (mùi, mùi vị, hương thơm/mùi hôi); 趣味 THÚ VỊ (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VỊ: mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn; thường gặp trong ngữ cảnh: 味道 VỊ ĐẠO (mùi vị, hương vị, phong vị); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 風味 PHONG VỊ (hương vị đặc trưng, phong vị đặc sắc ẩm thực); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị); 氣味 KHÍ VỊ (mùi, mùi vị, hương thơm/mùi hôi); 趣味 THÚ VỊ (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 味 (VỊ): Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (味道 VỊ ĐẠO (mùi vị, hương vị, phong vị); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 風味 PHONG VỊ (hương vị đặc trưng, phong vị đặc sắc ẩm thực); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị); 氣味 KHÍ VỊ (mùi, mùi vị, hương thơm/mùi hôi); 趣味 THÚ VỊ (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vị (味): Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 味 (âm đọc VỊ): Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn. Từ vựng thường đàm: 味道 VỊ ĐẠO (mùi vị, hương vị, phong vị); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 風味 PHONG VỊ (hương vị đặc trưng, phong vị đặc sắc ẩm thực); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị); 氣味 KHÍ VỊ (mùi, mùi vị, hương thơm/mùi hôi); 趣味 THÚ VỊ (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 味 (âm chuẩn VỊ): Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VỊ (味): Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn; từ ghép thông dụng: 味道 VỊ ĐẠO (mùi vị, hương vị, phong vị); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 風味 PHONG VỊ (hương vị đặc trưng, phong vị đặc sắc ẩm thực); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị); 氣味 KHÍ VỊ (mùi, mùi vị, hương thơm/mùi hôi); 趣味 THÚ VỊ (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 味 [U+5473 · VỊ · wèi]: Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “味”