Tiếng Anh: except, besides
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “了” (LIỄU) đọc thanh nhẹ “le” khi làm trợ từ ngữ pháp báo hiệu hành động đã hoàn thành hoặc tình huống thay đổi; đọc thanh 3 “liǎo” khi làm động từ hoặc bổ ngữ khả năng mang nghĩa “hiểu rõ (了解 liǎojiě)” hoặc “làm nổi, chịu nổi (受不了 shòubuliǎo)”.
rồi (biểu thị hành động hoàn thành hoặc sự thay đổi trạng thái)
VD: 太好了 (tài hǎo le), 为了 (wèi le), 除了 (chú le)
hiểu rõ, nắm rõ; kết thúc, xong; nổi, được (bổ ngữ khả năng)
VD: 了解 (liǎo jiě), 受不了 (shòu bu liǎo), 不得了 (bù dé liǎo)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “除了”
Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 除了 [TRỪ LIỄU] gồm 除 (TRỪ) + 了 (LIỄU) → nghĩa tiếng Việt: "ngoài ra, trừ ra". 🦊
Phát âm "除了": 除 chú (thanh 2 (35)) → 了 le (thanh nhẹ); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

ngoài ra, trừ ra
Phồn thể: 除了
Hán Việt: TRỪ LIỄU
Tiếng Anh: except, besides
Chữ “了” (LIỄU) đọc thanh nhẹ “le” khi làm trợ từ ngữ pháp báo hiệu hành động đã hoàn thành hoặc tình huống thay đổi; đọc thanh 3 “liǎo” khi làm động từ hoặc bổ ngữ khả năng mang nghĩa “hiểu rõ (了解 liǎojiě)” hoặc “làm nổi, chịu nổi (受不了 shòubuliǎo)”.
rồi (biểu thị hành động hoàn thành hoặc sự thay đổi trạng thái)
VD: 太好了 (tài hǎo le), 为了 (wèi le), 除了 (chú le)
hiểu rõ, nắm rõ; kết thúc, xong; nổi, được (bổ ngữ khả năng)
VD: 了解 (liǎo jiě), 受不了 (shòu bu liǎo), 不得了 (bù dé liǎo)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “除了”
Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Tập viết
Dùng trong câu
除了他,我都去了。
Ngoài anh ấy, tôi đều đã đi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 除了
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Từ “除了” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 除 (U+9664) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 除 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (9 nét) · Pinyin: chú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học). Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỪ: trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học); thường gặp trong ngữ cảnh: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 除 (TRỪ): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trừ (除): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 除 (âm đọc TRỪ): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học). Từ vựng thường đàm: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 除 (âm chuẩn TRỪ): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỪ (除): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học); từ ghép thông dụng: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 除 [U+9664 · TRỪ · chú]: trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “除了”