Tiếng Anh: to stay, foolish, blank, stunned
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “呆”
Chữ NGAI (呆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 发呆 (PHÁT NGAI: ngẩn ngơ, ngơ ngác, thẫn thờ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 呆 [NGAI] → "ở lại, lưu lại". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "呆" [dāi — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch
Phồn thể: 呆
Hán Việt: NGAI
Tiếng Anh: to stay, foolish, blank, stunned
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “呆”
Chữ NGAI (呆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 发呆 (PHÁT NGAI: ngẩn ngơ, ngơ ngác, thẫn thờ).
Tập viết
Dùng trong câu
假日里与其整天呆在家里对着手机发呆,不如走到大自然中呼吸新鲜空气。
Những ngày nghỉ thay vì cứ ở lì trong nhà dán mắt vào điện thoại ngẩn ngơ, chi bằng hãy bước ra ngoài thiên nhiên để hít thở bầu không khí trong lành.

Câu 1/1
Từ “呆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 呆 (U+5446) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thằng ngốc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch. Chữ NGAI (呆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 发呆 (PHÁT NGAI: ngẩn ngơ, ngơ ngác, thẫn thờ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 發呆 PHÁT NGAI (ngẩn ngơ, ngơ ngác, thẫn thờ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 呆 (NGAI): ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (發呆 PHÁT NGAI (ngẩn ngơ, ngơ ngác, thẫn thờ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngai (呆): ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 呆 (âm đọc NGAI): ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch. Từ vựng thường đàm: 發呆 PHÁT NGAI (ngẩn ngơ, ngơ ngác, thẫn thờ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 呆 (âm chuẩn NGAI): ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 呆 [U+5446 · NGAI · dāi]: ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “呆”