Tiếng Anh: to be engaged, to betroth, engagement
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “订婚”
Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH).
Bên trái lời nói bộ NGÔN (讠), Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Lời hứa chắc tựa đinh đanh, Làm nên chữ ĐÍNH (订) kết thành ước giao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 订婚 [ĐÍNH HÔN] gồm 订 (ĐÍNH) + 婚 (HÔN) → nghĩa tiếng Việt: "đính hôn, làm lễ đính hôn hứa hôn". 🦊
Phát âm "订婚" [dìnghūn — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đính hôn, làm lễ đính hôn hứa hôn
Phồn thể: 訂婚
Hán Việt: ĐÍNH HÔN
Tiếng Anh: to be engaged, to betroth, engagement
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “订婚”
Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH).
Bên trái lời nói bộ NGÔN (讠), Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Lời hứa chắc tựa đinh đanh, Làm nên chữ ĐÍNH (订) kết thành ước giao.
Tập viết
Dùng trong câu
为了保障深空探测大科学工程按期点火发射,年轻的测控总体设计师毅然推迟了原定于国庆假期的订婚仪式。
Để bảo đảm công trình khoa học lớn thám trắc không gian sâu điểm hỏa phóng đúng hạn, vị nhà thiết kế tổng thể trắc nghiệm điều khiển trẻ tuổi đã kiên quyết hoãn lại nghi thức làm lễ đính hôn đính hôn vốn định tổ chức vào dịp nghỉ lễ Quốc khánh.

Câu 1/1
Từ “订婚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 订 (U+8BA2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính. [Giản thể: 订 ⇄ Phồn thể: 訂 · 讠 (Bộ NGÔN) (4 nét) · Pinyin: dìnghūn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính. Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính; thường gặp trong ngữ cảnh: 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 訂 (ĐÍNH): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đính (訂): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 訂 (âm đọc ĐÍNH): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính. Từ vựng thường đàm: 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 訂 (âm chuẩn ĐÍNH): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÍNH (訂): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính; từ ghép thông dụng: 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 訂 [U+8BA2 · ĐÍNH · dìnghūn]: Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “订婚”