Tiếng Anh: monument, memorial, memorial stele
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纪念碑”
Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “纪念碑”
💡 纪念碑 [KỶ NIỆM BI] gồm 纪 (KỶ) + 念 (NIỆM) + 碑 (BI) → nghĩa tiếng Việt: "bia tưởng niệm, đài tưởng niệm vinh danh". 🦊
Phát âm "纪念碑" [jìniànbēi — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

bia tưởng niệm, đài tưởng niệm vinh danh
Phồn thể: 紀念碑
Hán Việt: KỶ NIỆM BI
Tiếng Anh: monument, memorial, memorial stele
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纪念碑”
Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “纪念碑”
Dùng trong câu
在西北深空发射场红柳掩映的戈壁滩上,矗立着一座庄严肃穆的航天烈士与功勋科学家崇高纪念碑。
Trên bãi cát hoang mạc Gobi rợp bóng cây liễu đỏ nơi bãi phóng không gian sâu miền Tây Bắc, sừng sững uy nghiêm một tòa bia tưởng niệm đài tưởng niệm cao đẹp trang nghiêm tôn vinh các liệt sĩ hàng không vũ trụ và các nhà khoa học có công lao.

Câu 1/1
Từ “纪念碑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纪 (U+7EAA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử. Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 世紀 THẾ KỶ (thế kỷ); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 紀念 KỶ NIỆM (kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm); 年紀 NIÊN KỶ (tuổi tác, tuổi); 紀要 KỶ YẾU (biên bản ghi nhớ, kỷ yếu hội nghị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
kĩ càng, kĩ lưỡng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 紀 (KỶ): ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (世紀 THẾ KỶ (thế kỷ); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 紀念 KỶ NIỆM (kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm); 年紀 NIÊN KỶ (tuổi tác, tuổi); 紀要 KỶ YẾU (biên bản ghi nhớ, kỷ yếu hội nghị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỷ (紀): ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 紀 (âm đọc KỶ): ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử. Từ vựng thường đàm: 世紀 THẾ KỶ (thế kỷ); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 紀念 KỶ NIỆM (kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm); 年紀 NIÊN KỶ (tuổi tác, tuổi); 紀要 KỶ YẾU (biên bản ghi nhớ, kỷ yếu hội nghị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 紀 (âm chuẩn KỶ): ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 紀 [U+7EAA · KỶ · jìniànbēi]: ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纪念碑”