Tiếng Anh: child, children
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “童”
Chữ ĐỒNG (童): thuộc bộ LẬP (立), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 儿童 (NHI ĐỒNG: trẻ em, thiếu nhi), 童话 (ĐỒNG THOẠI: truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 童 (âm Hán Việt: ĐỒNG) → "nhi đồng, trẻ thơ". 🦊
Phát âm "童" [tóng — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

nhi đồng, trẻ thơ
Phồn thể: 童
Hán Việt: ĐỒNG
Tiếng Anh: child, children
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “童”
Chữ ĐỒNG (童): thuộc bộ LẬP (立), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 儿童 (NHI ĐỒNG: trẻ em, thiếu nhi), 童话 (ĐỒNG THOẠI: truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).
Tập viết
Dùng trong câu
童年真美好。
Tuổi thơ thật đẹp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 童
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Từ “童” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 童 (U+7AE5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhi đồng, trẻ thơ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 童 · 立 (Bộ LẬP) (12 nét) · Pinyin: tóng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhi đồng, trẻ thơ. Chữ ĐỒNG (童): thuộc bộ LẬP (立), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 儿童 (NHI ĐỒNG: trẻ em, thiếu nhi), 童话 (ĐỒNG THOẠI: truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 童話 ĐỒNG THOẠI (truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỒNG: nhi đồng, trẻ thơ; thường gặp trong ngữ cảnh: 兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 童話 ĐỒNG THOẠI (truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 童 (ĐỒNG): nhi đồng, trẻ thơ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 童話 ĐỒNG THOẠI (truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đồng (童): nhi đồng, trẻ thơ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 童 (âm đọc ĐỒNG): nhi đồng, trẻ thơ. Từ vựng thường đàm: 兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 童話 ĐỒNG THOẠI (truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 童 (âm chuẩn ĐỒNG): nhi đồng, trẻ thơ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỒNG (童): nhi đồng, trẻ thơ; từ ghép thông dụng: 兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 童話 ĐỒNG THOẠI (truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 童 [U+7AE5 · ĐỒNG · tóng]: nhi đồng, trẻ thơ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “童”