Tiếng Anh: hole, cave, cavity
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “洞”
Chữ ĐỘNG (洞) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ ĐỒNG (同 - ống thông nhau) biểu âm kiêm biểu ý. Các hang động tự nhiên trong núi đá vôi đều được hình thành từ dòng nước ngầm chảy xuyên qua và bào mòn qua hàng triệu năm địa chất. Từ hình ảnh dòng nước chảy thông suốt qua hang sâu, chữ ĐỘNG (洞) vừa mang nghĩa là hang động, lỗ hổng, vừa mở rộng thành cái nhìn thấu suốt (ĐỘNG SÁT).
Bên trái ba chấm THỦY (氵) tuôn, Bên phải chữ ĐỒNG (同) thông luôn cửa vào. Nước chảy xuyên núi đá cao, Khơi thành hang ĐỘNG (洞) đi vào thấu tâm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 洞 [ĐỘNG] → "hang động, lỗ, hốc". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "洞" [dòng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

hang động, lỗ, hốc
Phồn thể: 洞
Hán Việt: ĐỘNG
Tiếng Anh: hole, cave, cavity
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “洞”
Chữ ĐỘNG (洞) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ ĐỒNG (同 - ống thông nhau) biểu âm kiêm biểu ý. Các hang động tự nhiên trong núi đá vôi đều được hình thành từ dòng nước ngầm chảy xuyên qua và bào mòn qua hàng triệu năm địa chất. Từ hình ảnh dòng nước chảy thông suốt qua hang sâu, chữ ĐỘNG (洞) vừa mang nghĩa là hang động, lỗ hổng, vừa mở rộng thành cái nhìn thấu suốt (ĐỘNG SÁT).
Bên trái ba chấm THỦY (氵) tuôn, Bên phải chữ ĐỒNG (同) thông luôn cửa vào. Nước chảy xuyên núi đá cao, Khơi thành hang ĐỘNG (洞) đi vào thấu tâm.
Tập viết
Dùng trong câu
地质科考队员打着强光手电,深入这座形成于数百万年前的神秘喀斯特溶洞进行勘探。
Các thành viên đội khảo sát địa chất cầm đèn pin công suất lớn đi sâu vào bên trong hang động karst huyền bí được hình thành từ hàng triệu năm trước để tiến hành thăm dò.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 洞
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Từ “洞” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 洞 (U+6D1E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ứ đọng; cô đọng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hang động, lỗ, hốc. Chữ ĐỘNG (洞) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ ĐỒNG (同 - ống thông nhau) biểu âm kiêm biểu ý. Các hang động tự nhiên trong núi đá vôi đều được hình thành từ dòng nước ngầm chảy xuyên qua và bào mòn qua hàng triệu năm địa chất. Từ hình ảnh dòng nước chảy thông suốt qua hang sâu, chữ ĐỘNG (洞) vừa mang nghĩa là hang động, lỗ hổng, vừa mở rộng thành cái nhìn thấu suốt (ĐỘNG SÁT). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 洞穴 ĐỘNG HUYỆT (hang động, hang hốc đá vôi); 空洞 KHÔNG ĐỘNG (rỗng tuếch, sáo rỗng vô nghĩa; lỗ rỗng); 洞庭 ĐỘNG ĐÌNH (Động đình); 巖洞 NHAM ĐỘNG (Nham động); 山洞 SƠN ĐỘNG (Động).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
dọng tre
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 洞 (ĐỘNG): hang động, lỗ, hốc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (洞穴 ĐỘNG HUYỆT (hang động, hang hốc đá vôi); 空洞 KHÔNG ĐỘNG (rỗng tuếch, sáo rỗng vô nghĩa; lỗ rỗng); 洞庭 ĐỘNG ĐÌNH (Động đình); 巖洞 NHAM ĐỘNG (Nham động); 山洞 SƠN ĐỘNG (Động)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Động (洞): hang động, lỗ, hốc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 洞 (âm đọc ĐỘNG): hang động, lỗ, hốc. Từ vựng thường đàm: 洞穴 ĐỘNG HUYỆT (hang động, hang hốc đá vôi); 空洞 KHÔNG ĐỘNG (rỗng tuếch, sáo rỗng vô nghĩa; lỗ rỗng); 洞庭 ĐỘNG ĐÌNH (Động đình); 巖洞 NHAM ĐỘNG (Nham động); 山洞 SƠN ĐỘNG (Động).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 洞 (âm chuẩn ĐỘNG): hang động, lỗ, hốc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 洞 [U+6D1E · ĐỘNG · dòng]: hang động, lỗ, hốc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “洞”