Tiếng Anh: dream, illusion, to dream
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “梦”
Chữ MỘNG (梦, phồn thể: 夢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 梦想 (MỘNG TƯỞNG: ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 梦 [MỘNG] → "giấc mơ, ước mơ". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "梦" [mèng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

giấc mơ, ước mơ; nằm mộng
Phồn thể: 夢
Hán Việt: MỘNG
Tiếng Anh: dream, illusion, to dream
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “梦”
Chữ MỘNG (梦, phồn thể: 夢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 梦想 (MỘNG TƯỞNG: ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
Tập viết
Dùng trong câu
我做了一个梦。
Tôi đã có một giấc mơ.

Câu 1/1
Từ “梦” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 梦 (U+68A6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giấc mơ, ước mơ; nằm mộng. [Giản thể: 梦 ⇄ Phồn thể: 夢 · 木 (Bộ MỘC) (11 nét) · Pinyin: mèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giấc mơ, ước mơ; nằm mộng. Chữ MỘNG (梦, phồn thể: 夢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 梦想 (MỘNG TƯỞNG: ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 夢想 MỘNG TƯỞNG (ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MỘNG: giấc mơ, ước mơ; nằm mộng; thường gặp trong ngữ cảnh: 夢想 MỘNG TƯỞNG (ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 夢 (MỘNG): giấc mơ, ước mơ; nằm mộng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (夢想 MỘNG TƯỞNG (ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mộng (夢): giấc mơ, ước mơ; nằm mộng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 夢 (âm đọc MỘNG): giấc mơ, ước mơ; nằm mộng. Từ vựng thường đàm: 夢想 MỘNG TƯỞNG (ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 夢 (âm chuẩn MỘNG): giấc mơ, ước mơ; nằm mộng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MỘNG (夢): giấc mơ, ước mơ; nằm mộng; từ ghép thông dụng: 夢想 MỘNG TƯỞNG (ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 夢 [U+68A6 · MỘNG · mèng]: giấc mơ, ước mơ; nằm mộng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “梦”