Tiếng Anh: to play Plucked/Keyboard instrument, bounce (tán); bullet, bomb, missile (dàn)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “弹” cực kỳ dễ nhớ qua tiếng Việt: đọc là “tán” (ĐÀN) khi làm động từ “đánh đàn, gảy đàn, đàn hồi”; đọc là “dàn” (ĐẠN) khi làm danh từ chỉ “viên đạn, bom đạn, tên lửa”.
Nghĩa: đánh đàn, gảy đàn; bật, búng, đàn hồi
Đọc là “tán” (ĐÀN) khi chơi các nhạc cụ dùng ngón tay gõ/gảy (弹钢琴 tán gāngqín - đánh đàn piano, 弹吉他 tán jítā - gảy đàn guitar) hoặc chỉ độ đàn hồi (弹性 tánxìng).
她从六岁起就开始学习弹钢琴。
Cô ấy bắt đầu học đánh đàn piano từ năm lên 6 tuổi.
Nghĩa: viên đạn, quả bom, tên lửa, viên bi
Đọc là “dàn” (ĐẠN) trong các danh từ chỉ vũ khí đạn dược: 子弹 (zǐdàn - viên đạn), 炸弹 (zhàdàn - quả bom), 导弹 (dǎodàn - tên lửa đạn đạo).
战士们冒着枪林弹雨勇敢地向前冲。
Các chiến sĩ bất chấp mưa bom bão đạn dũng cảm xông lên phía trước.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “弹”
Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 弹 (âm Hán Việt: ĐÀN / ĐẠN) → "chơi đàn, gảy đàn, bật/nảy (tán)". 🦊
Phát âm "弹": 弹 tán (thanh 2 (35)) → / (thanh nhẹ) → dàn (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

chơi đàn, gảy đàn, bật/nảy (tán); viên đạn, tên lửa, bom (dàn)
Phồn thể: 彈
Hán Việt: ĐÀN / ĐẠN
Tiếng Anh: to play Plucked/Keyboard instrument, bounce (tán); bullet, bomb, missile (dàn)
Chữ “弹” cực kỳ dễ nhớ qua tiếng Việt: đọc là “tán” (ĐÀN) khi làm động từ “đánh đàn, gảy đàn, đàn hồi”; đọc là “dàn” (ĐẠN) khi làm danh từ chỉ “viên đạn, bom đạn, tên lửa”.
Nghĩa: đánh đàn, gảy đàn; bật, búng, đàn hồi
Đọc là “tán” (ĐÀN) khi chơi các nhạc cụ dùng ngón tay gõ/gảy (弹钢琴 tán gāngqín - đánh đàn piano, 弹吉他 tán jítā - gảy đàn guitar) hoặc chỉ độ đàn hồi (弹性 tánxìng).
她从六岁起就开始学习弹钢琴。
Cô ấy bắt đầu học đánh đàn piano từ năm lên 6 tuổi.
Nghĩa: viên đạn, quả bom, tên lửa, viên bi
Đọc là “dàn” (ĐẠN) trong các danh từ chỉ vũ khí đạn dược: 子弹 (zǐdàn - viên đạn), 炸弹 (zhàdàn - quả bom), 导弹 (dǎodàn - tên lửa đạn đạo).
战士们冒着枪林弹雨勇敢地向前冲。
Các chiến sĩ bất chấp mưa bom bão đạn dũng cảm xông lên phía trước.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “弹”
Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).
Tập viết
Dùng trong câu
她从六岁起就开始学习弹钢琴。
[tán - Động từ] Cô ấy bắt đầu học đánh đàn piano từ năm lên 6 tuổi.

Câu 1/3
Từ “弹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 弹 (U+5F39) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đánh đàn, gảy đàn, bật, búng. Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 導彈 ĐẠO ĐẠN (tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn); 彈性 ĐÀN TÍNH (độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn); 子彈 TỬ ĐẠN (đạn, viên đạn súng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 彈 (ĐÀN): đánh đàn, gảy đàn, bật, búng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (導彈 ĐẠO ĐẠN (tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn); 彈性 ĐÀN TÍNH (độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn); 子彈 TỬ ĐẠN (đạn, viên đạn súng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đàn (彈): đánh đàn, gảy đàn, bật, búng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 彈 (âm đọc ĐÀN): đánh đàn, gảy đàn, bật, búng. Từ vựng thường đàm: 導彈 ĐẠO ĐẠN (tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn); 彈性 ĐÀN TÍNH (độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn); 子彈 TỬ ĐẠN (đạn, viên đạn súng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 彈 (âm chuẩn ĐÀN): đánh đàn, gảy đàn, bật, búng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đằn xuống (đè xuống đất)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “弹”