Tiếng Anh: each, every
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “每”
Chữ MỖI (毎 / 每) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình người phụ nữ (chữ MẪU 母) cài trâm hoặc cỏ cây mọc tươi tốt trên đầu (nay là bộ NHÂN nằm 𠂉). Xét theo chiết tự hiện đại, chữ gồm bộ NHÂN (𠂉 - con người) trên chữ MẪU (母 - người mẹ), gợi ý nghĩa người mẹ sinh dưỡng từng người con, và mỗi người đều có một người mẹ. Từ đó chữ MỖI chỉ từng cá thể, mỗi ngày.
Trên là bộ NHÂN dáng con người, Dưới là chữ MẪU mẹ hiền tươi. Mỗi người đều có mẹ sinh dưỡng, Chữ MỖI trân quý từng phút giây.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 每 (âm Hán Việt: MỖI) → "mỗi". 🦊
Phát âm "每" [měi — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mỗi
Phồn thể: 每
Hán Việt: MỖI
Tiếng Anh: each, every
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “每”
Chữ MỖI (毎 / 每) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình người phụ nữ (chữ MẪU 母) cài trâm hoặc cỏ cây mọc tươi tốt trên đầu (nay là bộ NHÂN nằm 𠂉). Xét theo chiết tự hiện đại, chữ gồm bộ NHÂN (𠂉 - con người) trên chữ MẪU (母 - người mẹ), gợi ý nghĩa người mẹ sinh dưỡng từng người con, và mỗi người đều có một người mẹ. Từ đó chữ MỖI chỉ từng cá thể, mỗi ngày.
Trên là bộ NHÂN dáng con người, Dưới là chữ MẪU mẹ hiền tươi. Mỗi người đều có mẹ sinh dưỡng, Chữ MỖI trân quý từng phút giây.
Tập viết
Dùng trong câu
我每天都学汉语。
Mỗi ngày tôi đều học tiếng Trung.

Câu 1/3
Từ “每” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 每 (U+6BCF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mỗi một
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mỗi. Chữ MỖI (毎 / 每) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình người phụ nữ (chữ MẪU 母) cài trâm hoặc cỏ cây mọc tươi tốt trên đầu (nay là bộ NHÂN nằm 𠂉). Xét theo chiết tự hiện đại, chữ gồm bộ NHÂN (𠂉 - con người) trên chữ MẪU (母 - người mẹ), gợi ý nghĩa người mẹ sinh dưỡng từng người con, và mỗi người đều có một người mẹ. Từ đó chữ MỖI chỉ từng cá thể, mỗi ngày. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 每日 MỖI NHẬT (Mỗi nhật); 每年 MỖI NIÊN (Mỗi niên); 每天 MỖI THIÊN (Mỗi thiên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MỖI: mỗi; thường gặp trong ngữ cảnh: 每日 MỖI NHẬT (Mỗi nhật); 每年 MỖI NIÊN (Mỗi niên); 每天 MỖI THIÊN (Mỗi thiên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 每 (MỖI): mỗi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (每日 MỖI NHẬT (Mỗi nhật); 每年 MỖI NIÊN (Mỗi niên); 每天 MỖI THIÊN (Mỗi thiên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mỗi (每): mỗi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 每 (âm đọc MỖI): mỗi. Từ vựng thường đàm: 每日 MỖI NHẬT (Mỗi nhật); 每年 MỖI NIÊN (Mỗi niên); 每天 MỖI THIÊN (Mỗi thiên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 每 (âm chuẩn MỖI): mỗi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 每 [U+6BCF · MỖI · měi]: mỗi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “每”