Tiếng Anh: wear, put on
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “穿”
Chữ XUYÊN (穿) là chữ hội ý trực quan, kết hợp giữa bộ HUYỆT (穴 - cái hang, lỗ hổng) ở trên và bộ NHA (牙 - chiếc răng sắc bén) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, hình ảnh con thú dùng răng sắc (牙) khoét thủng vách đất để đào thành đường hầm thông suốt (穴) mang nghĩa gốc là 'đục thủng, xuyên qua' (XUYÊN VIỆT). Từ động tác luồn qua khoảng trống, chữ mở rộng thành hành động luồn tay chân vào áo quần, giày dép ('mặc, đi').
Trên là hang HUYỆT sâu dài Dưới răng NHA sắc miệt mài đào thông XUYÊN qua vách núi mênh mông Luồn tay mặc áo ấm nồng mùa đông.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 穿 có âm Hán Việt là XUYÊN (mặc áo, xuyên qua). Trong hang đá HUYỆT (穴) có hàm răng NHA (牙) cắn xuyên qua, cũng như tay xỏ xuyên qua ống tay áo để mặc đồ! 🦊✨
Phát âm "穿" [chuān — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

mặc áo quần, đi giày
Phồn thể: 穿
Hán Việt: XUYÊN
Tiếng Anh: wear, put on
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “穿”
Chữ XUYÊN (穿) là chữ hội ý trực quan, kết hợp giữa bộ HUYỆT (穴 - cái hang, lỗ hổng) ở trên và bộ NHA (牙 - chiếc răng sắc bén) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, hình ảnh con thú dùng răng sắc (牙) khoét thủng vách đất để đào thành đường hầm thông suốt (穴) mang nghĩa gốc là 'đục thủng, xuyên qua' (XUYÊN VIỆT). Từ động tác luồn qua khoảng trống, chữ mở rộng thành hành động luồn tay chân vào áo quần, giày dép ('mặc, đi').
Trên là hang HUYỆT sâu dài Dưới răng NHA sắc miệt mài đào thông XUYÊN qua vách núi mênh mông Luồn tay mặc áo ấm nồng mùa đông.
Tập viết
Dùng trong câu
今天天气冷,多穿一点。
Hôm nay trời lạnh, mặc nhiều hơn một chút.

Câu 1/3
Từ “穿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 穿 (U+7A7F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mặc áo quần, đi giày. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 穿 · 穴 (Bộ HUYỆT) (9 nét) · Pinyin: chuān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mặc áo quần, đi giày. Chữ XUYÊN (穿) là chữ hội ý trực quan, kết hợp giữa bộ HUYỆT (穴 - cái hang, lỗ hổng) ở trên và bộ NHA (牙 - chiếc răng sắc bén) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, hình ảnh con thú dùng răng sắc (牙) khoét thủng vách đất để đào thành đường hầm thông suốt (穴) mang nghĩa gốc là 'đục thủng, xuyên qua' (XUYÊN VIỆT). Từ động tác luồn qua khoảng trống, chữ mở rộng thành hành động luồn tay chân vào áo quần, giày dép ('mặc, đi'). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 穿越 XUYÊN VIỆT (vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XUYÊN: mặc áo quần, đi giày; thường gặp trong ngữ cảnh: 穿越 XUYÊN VIỆT (vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 穿 (XUYÊN): mặc áo quần, đi giày. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (穿越 XUYÊN VIỆT (vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xuyên (穿): mặc áo quần, đi giày.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 穿 (âm đọc XUYÊN): mặc áo quần, đi giày. Từ vựng thường đàm: 穿越 XUYÊN VIỆT (vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 穿 (âm chuẩn XUYÊN): mặc áo quần, đi giày.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XUYÊN (穿): mặc áo quần, đi giày; từ ghép thông dụng: 穿越 XUYÊN VIỆT (vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 穿 [U+7A7F · XUYÊN · chuān]: mặc áo quần, đi giày.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “穿”