Tiếng Anh: output, yield, volume of production
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “量” đối chiếu rất khớp với tiếng Việt: đọc thanh 4 “liàng” (LƯỢNG) khi là danh từ chỉ “số lượng, chất lượng, năng lượng, dung lượng”; đọc thanh 2 “liáng” (LƯỜNG) khi là động từ chỉ hành động “đo đạc chiều cao, đo nhiệt độ, đo lường”.
số lượng, khối lượng, chất lượng, năng lượng, tửu lượng
VD: 质量 (zhì liàng), 数量 (shù liàng), 力量 (lì liang)
đo, đo đạc, đo lường (nhiệt độ, chiều cao, kích thước)
VD: 测量 (cè liáng), 商量 (shāng liang), 量体温 (liáng tǐwēn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “产量”
Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 产量 [SẢN LƯỢNG] gồm 产 (SẢN) + 量 (LƯỢNG) → nghĩa tiếng Việt: "sản lượng, sản lượng thu hoạch/chế tạo". 🦊
Phát âm "产量" [chǎnliàng — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

sản lượng, sản lượng thu hoạch/chế tạo
Phồn thể: 產量
Hán Việt: SẢN LƯỢNG
Tiếng Anh: output, yield, volume of production
Chữ “量” đối chiếu rất khớp với tiếng Việt: đọc thanh 4 “liàng” (LƯỢNG) khi là danh từ chỉ “số lượng, chất lượng, năng lượng, dung lượng”; đọc thanh 2 “liáng” (LƯỜNG) khi là động từ chỉ hành động “đo đạc chiều cao, đo nhiệt độ, đo lường”.
số lượng, khối lượng, chất lượng, năng lượng, tửu lượng
VD: 质量 (zhì liàng), 数量 (shù liàng), 力量 (lì liang)
đo, đo đạc, đo lường (nhiệt độ, chiều cao, kích thước)
VD: 测量 (cè liáng), 商量 (shāng liang), 量体温 (liáng tǐwēn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “产量”
Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
Tập viết
Dùng trong câu
我国耐盐碱超级杂交水稻在数百万亩示范基地全面喜迎大丰收,平均亩产量再创历史新纪录。
Lúa lai siêu cấp chịu mặn phèn của nước ta trên hàng triệu mẫu đất căn cứ trình diễn đã đón nhận mùa vàng đại bội thu toàn diện, sản lượng trung bình trên mỗi mẫu lại xác lập kỷ lục lịch sử mới.

Câu 1/1
Từ “产量” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 产 (U+4EA7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sinh ra, sinh ra, sinh ra. [Giản thể: 产 ⇄ Phồn thể: 產 · 亠 (Bộ ĐẦU) (6 nét) · Pinyin: chǎnliàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sinh ra, sinh ra, sinh ra. Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SẢN: sinh ra, sinh ra, sinh ra; thường gặp trong ngữ cảnh: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 產 (SẢN): sinh ra, sinh ra, sinh ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sản (產): sinh ra, sinh ra, sinh ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 產 (âm đọc SẢN): sinh ra, sinh ra, sinh ra. Từ vựng thường đàm: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 產 (âm chuẩn SẢN): sinh ra, sinh ra, sinh ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SẢN (產): sinh ra, sinh ra, sinh ra; từ ghép thông dụng: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 產 [U+4EA7 · SẢN · chǎnliàng]: sinh ra, sinh ra, sinh ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “产量”