Tiếng Anh: to demolish and relocate, urban relocation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拆迁”
Chữ SÁCH (拆): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拆迁 [SÁCH THIÊN] gồm 拆 (SÁCH) + 迁 (THIÊN) → nghĩa tiếng Việt: "giải tỏa di dời, giải phóng mặt bằng". 🦊
Phát âm "拆迁" [chāiqiān — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

giải tỏa di dời, giải phóng mặt bằng
Phồn thể: 拆遷
Hán Việt: SÁCH THIÊN
Tiếng Anh: to demolish and relocate, urban relocation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拆迁”
Chữ SÁCH (拆): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN).
Tập viết
Dùng trong câu
城市推进城中村改造与阳光拆迁安居工程,让广大回迁居民住进了宽敞明亮、配套齐全的现代化新居。
Thành phố đẩy mạnh công trình an cư giải tỏa di dời giải phóng mặt bằng công khai minh bạch và cải tạo làng trong đô thị, giúp đông đảo cư dân tái định cư được chuyển vào ở trong những ngôi nhà mới hiện đại khang trang rộng rãi sáng sủa, tiện ích đồng bộ.

Câu 1/1
Từ “拆迁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拆 (U+62C6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tháo dỡ, bóc, mở (thư, quà). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 拆 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (8 nét) · Pinyin: chāiqiān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tháo dỡ, bóc, mở (thư, quà). Chữ SÁCH (拆): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÁCH: tháo dỡ, bóc, mở (thư, quà).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拆 (SÁCH): tháo dỡ, bóc, mở (thư, quà). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sách (拆): tháo dỡ, bóc, mở (thư, quà).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拆 (âm đọc SÁCH): tháo dỡ, bóc, mở (thư, quà).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拆 (âm chuẩn SÁCH): tháo dỡ, bóc, mở (thư, quà).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÁCH (拆): tháo dỡ, bóc, mở (thư, quà).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拆 [U+62C6 · SÁCH · chāiqiān]: tháo dỡ, bóc, mở (thư, quà).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拆迁”