Tiếng Anh: rate, ratio, frequency (lǜ); to lead, frank, rash (shuài)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “率” có 2 cách đọc khác hẳn nhau: đọc là “lǜ” khi đứng cuối từ ghép làm danh từ chỉ “tỷ lệ, hiệu suất, xác suất (效率 xiàolǜ)”; đọc là “shuài” khi làm động từ/tính từ chỉ việc “dẫn đầu, đi tiên phong (率先 shuàixiān), thẳng thắn (坦率 tǎnshuài)”.
Nghĩa: tỷ lệ, hiệu suất, xác suất, tần suất
Đọc là “lǜ” trong mọi từ chỉ thông số tỷ lệ: 效率 (xiàolǜ - hiệu suất), 概率 (gàilǜ - xác suất), 频率 (pínlǜ - tần suất), 汇率 (huìlǜ - tỷ giá hối đoái).
合理安排时间可以大大提高工作效率。
Sắp xếp thời gian hợp lý có thể nâng cao đáng kể hiệu suất làm việc.
Nghĩa: dẫn dắt, đi đầu (率先, 率领); thẳng thắn, bộc trực (坦率)
Đọc là “shuài” trong 率先 (shuàixiān - đi đầu tiên phong), 率领 (shuàilǐng - dẫn dắt/thống lĩnh), 坦率 (tǎnshuài - thẳng thắn), 轻率 (qīngshuài - khinh suất).
他为人真诚坦率,有什么话都直接说。
Anh ấy tính người chân thành thẳng thắn, có lời gì đều nói thẳng.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “率”
Chữ SUẤT (率): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 草率 (THẢO SUẤT: qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 率 (âm Hán Việt: SUẤT / SUÝT) → "tỷ lệ, hiệu suất, tần suất (lǜ)". 🦊
Phát âm "率": 率 lǜ (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → shuài (thanh 4 (51)); lưu ý tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

tỷ lệ, hiệu suất, tần suất (lǜ); dẫn đầu, thẳng thắn, làm gương (shuài)
Phồn thể: 率
Hán Việt: SUẤT / SUÝT
Tiếng Anh: rate, ratio, frequency (lǜ); to lead, frank, rash (shuài)
Chữ “率” có 2 cách đọc khác hẳn nhau: đọc là “lǜ” khi đứng cuối từ ghép làm danh từ chỉ “tỷ lệ, hiệu suất, xác suất (效率 xiàolǜ)”; đọc là “shuài” khi làm động từ/tính từ chỉ việc “dẫn đầu, đi tiên phong (率先 shuàixiān), thẳng thắn (坦率 tǎnshuài)”.
Nghĩa: tỷ lệ, hiệu suất, xác suất, tần suất
Đọc là “lǜ” trong mọi từ chỉ thông số tỷ lệ: 效率 (xiàolǜ - hiệu suất), 概率 (gàilǜ - xác suất), 频率 (pínlǜ - tần suất), 汇率 (huìlǜ - tỷ giá hối đoái).
合理安排时间可以大大提高工作效率。
Sắp xếp thời gian hợp lý có thể nâng cao đáng kể hiệu suất làm việc.
Nghĩa: dẫn dắt, đi đầu (率先, 率领); thẳng thắn, bộc trực (坦率)
Đọc là “shuài” trong 率先 (shuàixiān - đi đầu tiên phong), 率领 (shuàilǐng - dẫn dắt/thống lĩnh), 坦率 (tǎnshuài - thẳng thắn), 轻率 (qīngshuài - khinh suất).
他为人真诚坦率,有什么话都直接说。
Anh ấy tính người chân thành thẳng thắn, có lời gì đều nói thẳng.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “率”
Chữ SUẤT (率): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 草率 (THẢO SUẤT: qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện).
Tập viết
Dùng trong câu
合理安排时间可以大大提高工作效率。
Sắp xếp thời gian hợp lý có thể nâng cao đáng kể hiệu suất làm việc.

Câu 1/2
Từ “率” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 率 (U+7387) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dẫn đầu; tỷ lệ; tỷ lệ; giới hạn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 率 · 玄 (Bộ HUYỀN) (11 nét) · Pinyin: lǜ / shuài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dẫn đầu; tỷ lệ; tỷ lệ; giới hạn. Chữ SUẤT (率): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 草率 (THẢO SUẤT: qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 匯率 HỐI SUẤT (tỷ giá hối đoái); 坦率 THẢN SUẤT (thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 草率 THẢO SUẤT (qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện); 利率 LỢI SUẤT (lãi suất, lãi suất ngân hàng); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 率 (SUẤT): dẫn đầu; tỷ lệ; tỷ lệ; giới hạn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (匯率 HỐI SUẤT (tỷ giá hối đoái); 坦率 THẢN SUẤT (thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 草率 THẢO SUẤT (qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện); 利率 LỢI SUẤT (lãi suất, lãi suất ngân hàng); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Suất (率): dẫn đầu; tỷ lệ; tỷ lệ; giới hạn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 率 (âm đọc SUẤT): dẫn đầu; tỷ lệ; tỷ lệ; giới hạn. Từ vựng thường đàm: 匯率 HỐI SUẤT (tỷ giá hối đoái); 坦率 THẢN SUẤT (thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 草率 THẢO SUẤT (qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện); 利率 LỢI SUẤT (lãi suất, lãi suất ngân hàng); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 率 (âm chuẩn SUẤT): dẫn đầu; tỷ lệ; tỷ lệ; giới hạn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SUẤT (率): dẫn đầu; tỷ lệ; tỷ lệ; giới hạn; từ ghép thông dụng: 匯率 HỐI SUẤT (tỷ giá hối đoái); 坦率 THẢN SUẤT (thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 草率 THẢO SUẤT (qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện); 利率 LỢI SUẤT (lãi suất, lãi suất ngân hàng); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 率 [U+7387 · SUẤT · lǜ / shuài]: dẫn đầu; tỷ lệ; tỷ lệ; giới hạn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “率”