Tiếng Anh: house, building; room; 4th lunar mansion, determinative star π Scorpii
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “房”
Chữ PHÒNG (房) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ HỘ (户 - cánh cửa, ngôi nhà) biểu ý và phía dưới là chữ PHƯƠNG (方 - vuông vắn, ở bên cạnh) biểu âm. Theo kiến trúc cổ đại, chính giữa ngôi nhà gọi là Đường (堂), còn những buồng nhỏ vuông vức nằm ở hai bên có cửa riêng gọi là PHÒNG. Ngày nay, chữ PHÒNG mở rộng chỉ căn phòng hay ngôi nhà nói chung, biểu trưng cho tổ ấm vuông tròn che chở gia đình.
Trên có cửa HỘ (户) mở ra Dưới PHƯƠNG (方) vuông vức chính là buồng trong Bốn bề ấm áp căn PHÒNG Nơi về bình yên thỏa lòng ước mong.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 房 (âm Hán Việt: PHÒNG) → "Căn phòng, ngôi nhà, buồng ở". 🦊
Phát âm "房" [fáng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

Căn phòng, ngôi nhà, buồng ở
Phồn thể: 房
Hán Việt: PHÒNG
Tiếng Anh: house, building; room; 4th lunar mansion, determinative star π Scorpii
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “房”
Chữ PHÒNG (房) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ HỘ (户 - cánh cửa, ngôi nhà) biểu ý và phía dưới là chữ PHƯƠNG (方 - vuông vắn, ở bên cạnh) biểu âm. Theo kiến trúc cổ đại, chính giữa ngôi nhà gọi là Đường (堂), còn những buồng nhỏ vuông vức nằm ở hai bên có cửa riêng gọi là PHÒNG. Ngày nay, chữ PHÒNG mở rộng chỉ căn phòng hay ngôi nhà nói chung, biểu trưng cho tổ ấm vuông tròn che chở gia đình.
Trên có cửa HỘ (户) mở ra Dưới PHƯƠNG (方) vuông vức chính là buồng trong Bốn bề ấm áp căn PHÒNG Nơi về bình yên thỏa lòng ước mong.
Tập viết
Dùng trong câu
房间、厨房
Từ ghép chứa chữ 房: “房间” (PHÒNG GIAN — phòng); “厨房” (TRÙ PHÒNG — nhà bếp).

Câu 1/1
Từ “房” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 房 (U+623F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Căn phòng, ngôi nhà, buồng ở. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 房 · 户 (Bộ HỘ) (8 nét) · Pinyin: fáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Căn phòng, ngôi nhà, buồng ở. Chữ PHÒNG (房) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ HỘ (户 - cánh cửa, ngôi nhà) biểu ý và phía dưới là chữ PHƯƠNG (方 - vuông vắn, ở bên cạnh) biểu âm. Theo kiến trúc cổ đại, chính giữa ngôi nhà gọi là Đường (堂), còn những buồng nhỏ vuông vức nằm ở hai bên có cửa riêng gọi là PHÒNG. Ngày nay, chữ PHÒNG mở rộng chỉ căn phòng hay ngôi nhà nói chung, biểu trưng cho tổ ấm vuông tròn che chở gia đình. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 房間 PHÒNG GIAN (phòng); 廚房 TRÙ PHÒNG (nhà bếp); 房東 PHÒNG ĐÔNG (chủ nhà (cho thuê)); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÒNG: căn phòng, ngôi nhà, buồng ở; thường gặp trong ngữ cảnh: 房間 PHÒNG GIAN (phòng); 廚房 TRÙ PHÒNG (nhà bếp); 房東 PHÒNG ĐÔNG (chủ nhà (cho thuê)); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 房 (PHÒNG): Căn phòng, ngôi nhà, buồng ở. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (房間 PHÒNG GIAN (phòng); 廚房 TRÙ PHÒNG (nhà bếp); 房東 PHÒNG ĐÔNG (chủ nhà (cho thuê)); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phòng (房): Căn phòng, ngôi nhà, buồng ở.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 房 (âm đọc PHÒNG): Căn phòng, ngôi nhà, buồng ở. Từ vựng thường đàm: 房間 PHÒNG GIAN (phòng); 廚房 TRÙ PHÒNG (nhà bếp); 房東 PHÒNG ĐÔNG (chủ nhà (cho thuê)); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 房 (âm chuẩn PHÒNG): Căn phòng, ngôi nhà, buồng ở.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÒNG (房): Căn phòng, ngôi nhà, buồng ở; từ ghép thông dụng: 房間 PHÒNG GIAN (phòng); 廚房 TRÙ PHÒNG (nhà bếp); 房東 PHÒNG ĐÔNG (chủ nhà (cho thuê)); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 房 [U+623F · PHÒNG · fáng]: Căn phòng, ngôi nhà, buồng ở.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “房”