Tiếng Anh: house, room
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “屋”
Chữ ỐC (屋): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 至 (CHÍ). Từ ghép HSK: 屋子 (ỐC TỬ: căn phòng, căn nhà, gian phòng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 屋 (âm Hán Việt: ỐC) → "nhà, căn phòng, mái nhà". 🦊
Phát âm "屋" [wū — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nhà, căn phòng, mái nhà
Phồn thể: 屋
Hán Việt: ỐC
Tiếng Anh: house, room
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “屋”
Chữ ỐC (屋): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 至 (CHÍ). Từ ghép HSK: 屋子 (ỐC TỬ: căn phòng, căn nhà, gian phòng).
Tập viết
Dùng trong câu
外面下着瓢泼大雨,屋里却暖意融融,分外温馨。
Bên ngoài trời mưa như trút nước, trong nhà lại ấm cúng và vô cùng dễ chịu.

Câu 1/1
Từ “屋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 屋 (U+5C4B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhà; phòng; tòa nhà, nơi trú ẩn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 屋 · 尸 (Bộ THI) (9 nét) · Pinyin: wū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhà; phòng; tòa nhà, nơi trú ẩn. Chữ ỐC (屋): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 至 (CHÍ). Từ ghép HSK: 屋子 (ỐC TỬ: căn phòng, căn nhà, gian phòng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 屋子 ỐC TỬ (căn phòng, căn nhà, gian phòng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ỐC: nhà; phòng; tòa nhà, nơi trú ẩn; thường gặp trong ngữ cảnh: 屋子 ỐC TỬ (căn phòng, căn nhà, gian phòng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 屋 (ỐC): nhà; phòng; tòa nhà, nơi trú ẩn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (屋子 ỐC TỬ (căn phòng, căn nhà, gian phòng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ốc (屋): nhà; phòng; tòa nhà, nơi trú ẩn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 屋 (âm đọc ỐC): nhà; phòng; tòa nhà, nơi trú ẩn. Từ vựng thường đàm: 屋子 ỐC TỬ (căn phòng, căn nhà, gian phòng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 屋 (âm chuẩn ỐC): nhà; phòng; tòa nhà, nơi trú ẩn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ỐC (屋): nhà; phòng; tòa nhà, nơi trú ẩn; từ ghép thông dụng: 屋子 ỐC TỬ (căn phòng, căn nhà, gian phòng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 屋 [U+5C4B · ỐC · wū]: nhà; phòng; tòa nhà, nơi trú ẩn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “屋”